Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tài chính - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Tài chính có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Tài chính lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Tài chính, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 65 Khối xét tuyển ngành Tài chính - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tài chính của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 96 Trường xét tuyển ngành Tài chính - Xem chi tiết


1. Ngành TÀI CHÍNH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tài chính tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.4327.3427.3
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0728.0127.536.36
Tài chính và Đầu tư (BFI)A00; A01; D01; D0726.7626.2736.36
(1) Tài chínhA00; A01; D01; D0726
2Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D0924.1521.634.2
Tài chínhA0026.5825.1626.45
Tài chínhA01; D01; D0726.0825.1626.45
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D0923.6321.05
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính -Ngân hàngA01; D01; D07; D0822.8723.424.49
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính - Ngân hàngA01; D01; X251920.7524.74
5Trường Đại Học Công Thương TPHCMTài chính ngân hàngD01; A01; C01; A002123.523
6Trường Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàngD0125.7326.132.53
7Trường Đại học Thủ Dầu MộtTài chính - Ngân hàng**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.522.7521.4
8Trường Đại Học Thăng LongTài chính - Ngân hàngX01; X2518.519.5
Tài chính - Ngân hàngA0019.519.524.31
Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D071918.524.31
9Trường Đại Học Thủy LợiTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X02; X2622.2622.2624.88
10Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Tài chính – Ngân hàngD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.433.62
11Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàngA00; A01; C02; D0123.9722.924.8
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.8520.123.5
12Trường Đại Học Sài GònTài chính - Ngân hàngB0022.8319.48
Tài chính - Ngân hàngD0721.9219.07
Tài chính - Ngân hàngA0121.5520
Tài chính - Ngân hàngC0122.3521.6324.26
Tài chính - Ngân hàngA0022.5420.69
Tài chính - Ngân hàngD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.1320.0123.26
13Trường Đại Học Luật TPHCMTài chính - Ngân hàngA01; D07; D01; X25; X26; A0018.2519.85
14Trường Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.4124.8825
15Trường Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)X0224.8822.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)X0120.1822.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)C0423.9722.64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D012422.6421
Hệ thống thông tin quản lýX0222.119.81
Hệ thống thông tin quản lýX0119.6219.81
Hệ thống thông tin quản lýC0422.99
Hệ thống thông tin quản lýD012119.8117
16Trường Đại Học Hùng VươngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X531818.618
17Trường Đại Học Hải PhòngTài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D0720.519.25
18Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; X2520.9825.26
19Trường Đại Học Mở Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D011919.5623.48
20Trường Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.618.7523.61
21Trường Đại Học VinhTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)C0120.520
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)D01202018.5
22Trường Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngX01; A00; D10; D01; A0118.520.9919.5
23Trường Đại Học Tây NguyênTài chính - Ngân hàngD01; A01; D07; D09; X2520.2321.7620.55
24Trường Đại Học Quy NhơnTài chính – Ngân hàngD01; A01; D07; X26; X25; D09; D1020.522.520.25
25Trường Đại Học Hải DươngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04151515
26Trường Đại Học Hà TĩnhTài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151515
27Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.4822.7625.47
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2623.221.525.24
28Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiHệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X2518.851423.09
29Trường Đại Học Bạc LiêuTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151515
30Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X2517.81420
31Đại Học Trà VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55151515
32Trường Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.7519.223.2
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.751518
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.419.520
33Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính - Ngân hàngD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C0223.152323.75
34Trường Đại Học Điện LựcTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0721.2521.8322.35
35Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
36Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D0721.1920.4523.2
Tài chính – Ngân hàngA0021.6920.4523.2
37Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07151515
38Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26191618
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
39Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứng(Toán; 2 môn bất kì)21.5
40Đại Học Duy TânHệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26151516
41Trường Đại học Nam Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14151516
42Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26151515
43Trường Đại học Tân TạoTài chính - Ngân hàng
44Trường Đại Học Cửu LongTài chính – Ngân hàngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
45Trường Đại Học Văn LangTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07201516
46Trường Đại Học Hòa BìnhTài chính ngân hàngA00; A01; D01; A10; C01; C04; C14151517
47Trường Đại Học Đại NamTài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151517
48Trường Đại Học Võ Trường ToảnTài chính - Ngân hàngA00; A02; D011515
49Trường Đại học Sao ĐỏTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X2115
50Trường Đại Học Tây ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
51Trường Đại học Công Nghệ TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151518
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01151517
52Trường Đại Học Đông ĐôTài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27151415
53Trường Đại Học Lạc HồngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04151515.1
54Trường Đại Học Thành ĐôngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D071514
55Trường Đại Học Bình Dương  Tài chính - Ngân hàngA00; A09; C01; C03; C04; C14; D01; D16; D20; D21151515
56Trường Đại Học Lương Thế VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35151515
57Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTài chính - Ngân hàngA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X8015
58Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngTài chính - Ngân hàng
59Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08151414
60Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMTài chính - ngân hàngC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
61Trường Đại Học Tiền GiangTài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00151515
62Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X011817.518
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X011919.520
63Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X271515
64Trường Đại học Nghệ AnTài chính ngân hàngA00; A01; C03; D0116
65Trường Đại Học Lâm nghiệpTài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74151717.1
66Trường Đại Học Văn HiếnTài chính - Ngân hàngA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151516
67Trường Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàng
68Trường Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
69Trường Đại Học Phan ThiếtTài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X261515
70Trường Đại Học Trưng VươngTài chính ngân hàngA00; A01; A07; D011515.515
71Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính - Ngân hàngA00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X211517.3315
72Trường Đại Học Thái BìnhTài chính - Ngân hàngA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26151617.5
73Trường Đại Học Hồng ĐứcTài chính - Ngân hàngC0115.517.75
Tài chính - Ngân hàngD01; C03; C04; X01151615
74Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiTài chính ngân hàngA00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00151616
75Trường Đại Học Nguyễn TrãiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01151518
76Trường Đại học IntracomTài chính - Ngân hàngA00; D01; A01; C01; X02; X261515
77Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính - Ngân hàngB00; D07; X17; C08151515
78Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịTài chính - Ngân hàngX25; X02; D01; X53; X18; X22; C03; C0415
79Trường Đại Học Thái Bình DươngTài chính – Ngân hàngA00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26151515
80Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTài chính ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X01; X03; X04; X05; X07; X08; X09; X11; X12; X13; X15; X16; X17; X19151515
81Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài chính ngân hàngA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.416.115
82Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)Tài chínhA01; D01; D07151515
Tài chínhA0015.51515
83Trường Đại học Tài Chính - Marketing - Phân hiệu Quảng NgãiTài chính - Ngân hàngC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25161615
84Trường Đại Học Gia ĐịnhTài chính Ngân hàngD01; X26151515
85Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21151615
86Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònTài chính - Ngân hàng(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
87Trường Đại Học Tây BắcTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
88Trường Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53192019
89Trường Đại học Kiên GiangTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07151515.05
90Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁTài chính Ngân hàng17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Tài chính và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data