| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y khoa | B00 | 27.95 | 27.34 | 27.8 |
| 2 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Y khoa | B00 | 25.8 | 25.55 | 26.57 |
| 3 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Y khoa | B00; D07; B08 | 22 | 20.5 | 23 |
| 4 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 22 | 20.5 | 22.5 |
| 5 | Trường Đại Học Văn Lang | Y khoa | A02; B00; B03; B08 | 22 | 20.5 | 22.5 |
| 6 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Y khoa | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 22 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


