| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Hải Phòng | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 18.25 | 17 | |
| 2 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | C01 | 19.85 | 19.9 | 20.5 |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | X02 | 20.1 | 19.85 | |||
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A01 | 19.1 | 19.5 | 20.5 | ||
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | C02 | 20.2 | 19.67 | |||
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00 | 19.75 | 19.67 | 20.5 | ||
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | D01 | 19.6 | 19.5 | 20.5 | ||
| 3 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | 15 | 15 | |
| 4 | Đại Học Duy Tân | Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


