Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2025, ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 57 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 27 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06; X26; D0123.9123.1
2Học Viện Hàng không Việt NamQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X5416
Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X5416
3Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)2322.45
4Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D012120
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D0123.05
5Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X0622.318.5
6Trường Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X071515
7Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X26
8Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X561616.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X561616.5
9Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X271616
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X271616
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X2716
10Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D072120.5
11Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D011515
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D011515
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)A00; A01; C01; D01; X02; C041615
13Đại Học Duy TânNgành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)1614.5
14Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X561515
15Trường Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X261515
16Trường Đại Học Tây ĐôCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A02; A01; C01; X06; X07; D011515
17Trường Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD01; X02; X04; X08; A03; A0416.5515.15
18Trường Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D081414
19Trường Đại Học Bình DươngCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; C01; C03; C04; C14; D011515
20Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; D01; X261515
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)A00; A01; C00; D0115
21Trường Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựngC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)1515
22Trường Đại Học Quang TrungCông nghệ Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X221515
23Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A10; D01; D09; D1015
24Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A02; X25; C011515
25Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C041515
26Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D04; X17; X21; X231515
27Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A08; A09; D01; D0915.4515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data