Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản lý xây dựng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản lý xây dựng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản lý xây dựng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản lý xây dựng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 32 Khối xét tuyển ngành Quản lý xây dựng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 20 Trường xét tuyển ngành Quản lý xây dựng - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN LÝ XÂY DỰNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X0623.2423.9323.51
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00; A01; D01; D07; X0616.3621.35
2Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản lý xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X0722.2519
3Trường Đại Học Thủy LợiQuản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C0219.9622.7522.1
Quản lý xây dựngX02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4Trường Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý xây dựngA01; D0124.22323
Quản lý xây dựngA00; C01; C02; X06
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; X0620
5Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMQuản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0123.88
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.8822.17
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.3821.22
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01
6Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A00; A01; D01; C01; X0621.1422.1520.1
7Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuản lý xây dựngA00; A01; C0120.522.521.2
8Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)A00; A01; B00; B08; D01; D0719.5
9Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản lý công trình xây dựngX0220.621.521
Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01
10Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X0620.9521.2515
11Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.123.4521.25
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.6523.2521.5
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.522.519.4
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.3522.9
12Trường Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56151617.5
13Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27201621.1
14Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý xây dựngA00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D012119.519.5
15Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản lý xây dựngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X271619.517
16Trường Đại học Nam Cần ThơQuản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X0615
17Trường Đại Học Văn LangQuản lý xây dựngA00; A01; D01; X06; X26151616
18Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Quản lí xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X061515.3
19Trường Đại học Công Nghệ TPHCMQuản lý xây dựngC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
20Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản lý xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56151515
21Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D8815
22Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngQuản lý xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X561515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản lý xây dựng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data