| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | A00; A01; D01; C01; X06 | 23.66 | ||
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; C01; X06 | 20.43 | ||||
| 2 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.76 | 19.96 | 22.75 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Quản lý xây dựng | A00; A01; X26; X27 | 15 | ||
| 4 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 18.08 | ||
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.35 | 23.88 | 22.17 | ||
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 19 | 22 | 21.22 | ||
| 5 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | A00; A01; C01; X06 | 20.95 | ||
| 6 | Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | 21.35 | 20.5 | 22.5 |
| 7 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản lý công trình xây dựng | X02 | 20.5 | 20.6 | |
| Quản lý công trình xây dựng | C02 | 20.6 | 20.42 | |||
| Quản lý công trình xây dựng | C01 | 20.25 | 20.65 | 21.5 | ||
| Quản lý công trình xây dựng | A01 | 19.5 | 20.25 | 21.5 | ||
| Quản lý công trình xây dựng | A00 | 20.15 | 20.42 | 21.5 | ||
| Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20 | 20.25 | 21.5 | ||
| 8 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18 | 19.98 | |
| Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19 | 19.5 | 22.15 | ||
| Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 22.25 | 22 | |||
| 9 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.1 | ||
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.5 | ||||
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.47 | ||||
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.3 | ||||
| Quản lý dự án (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.5 | ||||
| 10 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | 17.25 | 15 | 16 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | 20 | 16 |
| 12 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 16.5 | 21 | 19.5 |
| 13 | Trường Đại Học Điện Lực | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 | ||
| 14 | Trường Đại Học Phương Đông | Kinh tế và Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 15 | ||
| Quản lý dự án xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X78 | 15 | ||||
| 15 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 16 | Đại Học Duy Tân | Kỹ thuật Xây dựng | A00; D01; C01; A01; X06; X07 | 15 | ||
| 17 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Quản lý xây dựng | A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26 | 15 | 15 | |
| 18 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản lý xây dựng | A00; A01; X06; X26; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 19 | Trường Đại Học Đông Á | Thiết kế thời trang | A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 15 | ||
| 20 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Quản lí xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 16.5 | 15 | 15.3 |
| 21 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 22 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 23 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Quản lý xây dựng | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
| 24 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


