Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản lý xây dựng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản lý xây dựng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản lý xây dựng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản lý xây dựng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 36 Khối xét tuyển ngành Quản lý xây dựng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 29 Trường xét tuyển ngành Quản lý xây dựng - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN LÝ XÂY DỰNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)A00; A01; D01; C01; X0623.66
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X0620.43
2Trường Đại Học Thủy LợiQuản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0620.7619.9622.75
3Đại Học Cần ThơQuản lý xây dựngA00; A01; X26; X2715
4Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0118.08
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0122.3523.8822.17
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01192221.22
5Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A00; A01; C01; X0620.95
6Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuản lý xây dựngA00; A01; C0121.3520.522.5
7Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản lý công trình xây dựngX0220.520.6
Quản lý công trình xây dựngC0220.620.42
Quản lý công trình xây dựngC0120.2520.6521.5
Quản lý công trình xây dựngA0119.520.2521.5
Quản lý công trình xây dựngA0020.1520.4221.5
Quản lý công trình xây dựngD012020.2521.5
8Trường Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)A00; C01; C02; D01; X03; X041819.98
Quản lý xây dựngA00; C01; C02; D01; X03; X041919.522.15
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)A00; C01; C02; D01; X03; X0422.2522
9Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.5
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2623.47
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.3
Quản lý dự án (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.5
10Trường Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X2617.251516
11Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27202016
12Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X0616.52119.5
13Trường Đại Học Điện LựcQuản lý xây dựngA00; A01; D01; D0718
14Trường Đại Học Phương ĐôngKinh tế và Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X7815
Quản lý dự án xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X25; X7815
15Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản lý xây dựngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
16Đại Học Duy TânKỹ thuật Xây dựngA00; D01; C01; A01; X06; X0715
17Trường Đại học Nam Cần ThơQuản lý xây dựngA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X261515
18Trường Đại Học Văn LangQuản lý xây dựngA00; A01; X06; X26; D01151516
19Trường Đại Học Đông ÁThiết kế thời trang A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H0615
20Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Quản lí xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0616.51515.3
21Trường Đại học Công Nghệ TPHCMQuản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151516
22Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
23Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản lý xây dựng(Toán; 2 môn bất kì)15
24Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngQuản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X561515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản lý xây dựng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data