| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 22.23 | ||
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09 | 15 | 15 | 15 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 15.5 | 18.1 | 21.5 |
| 4 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | H06; (Toán; Lịch sử; Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | 21.9 | ||
| 5 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kiến trúc | A00; A01; C01; D07; C02 | 19.85 | ||
| 6 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 20.26 | ||
| 7 | Trường Đại Học Hải Phòng | Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 18.25 | 17.25 | |
| 8 | Trường Đại Học Vinh | Kiến trúc | D01 | 17 | 18 | |
| 9 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến trúc | V00; V02; V10 | 21.87 | ||
| Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | 20 | ||||
| 10 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến trúc | A01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 11 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kiến trúc sư | H00; H06; V00; V01; V02; V06 | 15 | 17 | 19 |
| 12 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | 15 | 15 | 15 |
| 13 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kiến trúc | A00; A01; D01; C01; X56; X06 | 15 | 15 | 6 |
| 14 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Đại Nam | Kiến trúc | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
| 16 | Trường Đại Học Đông Á | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | ||
| 17 | Trường Đại Học Việt Đức | Kiến trúc (ARC) | A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học | 19 | 20 | 20 |
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kiến trúc | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | 15 | 17 |
| 19 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến trúc | A01; C01; C04; D01; H01; X03; V00; V02 | 15 | 15.5 | 17 |
| 20 | Trường Đại Học Bình Dương | Kiến trúc | A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10 | 15 | 15 | 15 |
| 21 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Kiến trúc | A00; A07; C04; H01; V00; V02 | 15 | 15 | 18 |
| 22 | Trường Đại học Intracom | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03; A00; A01 | 15 | ||
| 23 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Nhóm ngành Kiến trúc | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | 15 | 15 | |
| 24 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Kiến trúc | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | 15 |
| Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 25 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kiến trúc | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
| 26 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | |
| 27 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Kiến trúc | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


