Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kiến trúc - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kiến trúc có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kiến trúc lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kiến trúc, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 61 Khối xét tuyển ngành Kiến trúc - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kiến trúc của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 39 Trường xét tuyển ngành Kiến trúc - Xem chi tiết


1. Ngành KIẾN TRÚC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật
  • V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kiến trúc tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKiến trúcA00; A01; V00; V0122.23
2Trường Đại học Thủ Dầu MộtKiến trúcV00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09151515
3Đại Học Cần ThơKiến trúcV00; V01; V02; V0315.518.121.5
4Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) H06; (Toán; Lịch sử; Vẽ đầu tượng); V02; V01; V0021.9
5Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến trúcA00; A01; C01; D07; C0219.85
6Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kiến trúcA00; A01; V00; V0120.26
7Trường Đại Học Hải PhòngKiến trúcA00; A01; D01; V0118.2517.25
8Trường Đại Học VinhKiến trúcD011718
9Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcV00; V02; V1021.87
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệV00; V0220
10Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến trúcA01; X06; X07; X26; X2716.5
11Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúc sưH00; H06; V00; V01; V02; V06151719
12Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcD01; C04; V01; H01151515
13Trường Đại học Nam Cần ThơKiến trúcA00; A01; D01; C01; X56; X0615156
14Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10151515
15Trường Đại Học Đại NamKiến trúc(Toán; 2 môn bất kì)15
16Trường Đại Học Đông ÁQuản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X2115
17Trường Đại Học Việt ĐứcKiến trúc (ARC)A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học192020
18Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKiến trúcA01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25151517
19Trường Đại Học Yersin Đà LạtKiến trúcA01; C01; C04; D01; H01; X03; V00; V021515.517
20Trường Đại Học Bình Dương  Kiến trúcA00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10151515
21Trường Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcA00; A07; C04; H01; V00; V02151518
22Trường Đại học IntracomKiến trúcV00; V01; V02; V03; A00; A0115
23Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Kiến trúcA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X051515
24Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungKiến trúcA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56151515
Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
25Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònKiến trúc(Toán; 2 môn bất kì)15
26Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngKiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X561515
27Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁKiến trúc

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kiến trúc và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data