| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 | 20.75 | ||
| 2 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản lý đô thị và công trình | C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03 | 19 | 15 | |
| 3 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; X05; X06; X21 | 15 | 17 | 19 |
| 4 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Quản lý đô thị và công trình | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15.5 | 15 | |
| 5 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


