| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | H06; (Toán; Lịch sử; Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | 21.4 | ||
| 2 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | D01 | 18 | 19 | 19 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | X02 | 18.5 | 19.35 | |||
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | C02 | 18.6 | 19.17 | |||
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | C01 | 18.25 | 19.4 | 19 | ||
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A01 | 17.5 | 19 | 19 | ||
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00 | 18.15 | 19.17 | 19 | ||
| 3 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến trúc nội thất | V00; V02 | 20.2 | ||
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Kiến trúc nội thất | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | 20 | 22.45 |
| 5 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Kiến trúc nội thất | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | 15 |
| Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 6 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


