Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật xây dựng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật xây dựng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật xây dựng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 33 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật xây dựng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 28 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật xây dựng - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT XÂY DỰNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; D07; X0622.4423.1922
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00; A01; D01; D07; X0619.7121.4
2Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X0722.51919
3Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12151516
4Trường Đại Học Thủy LợiKỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; D01; D07; C01; C0218.7622.521
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C011720.521
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
5Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngC01; X0625.72424
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C02; D01
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X062024
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X062024
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC01; X0620.42223
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C02; D01
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X06202422
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X06202422
6Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X0716.121.222.5
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V0215.152020.6
7Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.6522.22
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01
8Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; X05; X06; X0719.518.518.6
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X2619.117.0517
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00; A01; C01; D07; X06; X2619.617.0517
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00; A01; C01; D07; X0620.2517.217
9Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; C01; X0621.3421.2519.55
10Trường Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)C01; X02; X03; X04; D0118.871717
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)(Toán, Văn, Anh, Lí)
11Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngA00; A01; C0119.621.220.95
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)A00; A01; C0120.121.221.1
12Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKỹ thuật (Chương trình liên kết vớ ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; B00; B08; D01; D0717.5
Kỹ thuật(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, KT hệ thống công nghiệp, KT điện tử - viễn thông,KT điều khiển và tự động hóa, KT Y Sinh, KT Không gian, KT Xây dựng, Quản lý xây dựng)A00; A01; B00; B08; D01; D0719.5
13Trường Đại Học VinhKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)C01; C04; C14; D01181617
14Trường Đại Học Đồng ThápKỹ thuật xây dựngX0316.1815
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01
15Trường Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2620.151515
16Trường Đại Học Hà TĩnhTin học xây dựngA00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X2115
17Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKỹ thuật xây dựngC01; C02; A00; A01; D0715
18Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X0623.8521.917
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; C01; D07; X0623.2522.320
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X0623.8523.221.2
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; C01; D01; D07; X0622.417
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A00; A01; C01; D07; D24; D29; X062120
19Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMáy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X2716
20Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngA00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D0119.520.521
Địa kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10151616
21Trường Đại Học Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X07151515
22Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X271619.517
23Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11171919
24Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07161615
25Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật kiến trúcV00; V01; V02; A00; A01; D0117.0517.5519.3
26Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X02151515
27Trường Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06151615
28Trường Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X26151616
29Trường Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngA00; A01; A10; C01; D01; D07; X051516
30Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X061515.2
31Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKỹ thuật xây dựngC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
32Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà NộiKỹ thuật Xây dựng – ECEA00; A01; D28; D01; D06; C01; X06; X02; D07; D23; C02; X26; X46202020
33Trường Đại Học Lâm nghiệpKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X5615.81715
34Trường Đại Học Văn HiếnKỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X541515.45
35Trường Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật Xây dựngA00; A01; C01; D01151515
Kỹ thuật xây dựng cầu đường
Kỹ thuật xây dựng cầu đườngA00; A01; C01; D01
36Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếKỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; C01; C02; D011615.7515.75
37Trường Đại Học Khoa Học HuếĐịa kỹ thuật xây dựngA00; C04; D01; D84; X2515.515.515.5
38Trường Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngB03; C02; C04; D0116
Kỹ thuật xây dựngC01
39Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; X06; X07151515
40Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X061514.515
41Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56151515
42Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88151515
43Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X561515
44Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁKỹ thuật Xây dựng22
Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
45Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựKỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X0618

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật xây dựng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data