Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 51 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 6 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X0622.5122.2523.91
2Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0620.9619.4823
3Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X2624.42
4Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27181616
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X271816
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X271816
5Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D0721.2519.1721
6Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ kỹ thuật xây dựng (*)A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616.2516.315

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data