| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06 | 22.51 | 22.25 | 23.91 |
| 2 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.96 | 19.48 | 23 |
| 3 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24.42 | ||
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | ||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | 16 | 16 | ||
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | 16 | |||
| Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18 | 16 | |||
| 5 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | 19.17 | 21 |
| 6 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 16.25 | 16.3 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


