| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ học | D01; D14 | 18.25 | 20 | 25.25 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Ngôn ngữ học | C00 | 23.35 | 26.75 | |
| Ngôn ngữ học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.85 | 25.25 | 25.75 | ||
| Ngôn ngữ học | A01 | 21.85 | ||||
| 3 | Trường Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ học | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 15 | 22.06 | 22 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


