| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ học | D01; D14 | 20 | 25.25 | 22.25 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Ngôn ngữ học | C04 | 25.75 | 25.75 | 25.5 |
| Ngôn ngữ học | C00; D01; D14; D15; D66; C03 | |||||
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Ngôn ngữ học | D14 | 24 | 25.6 | 24.8 |
| Ngôn ngữ học | C00; D01 | |||||
| 4 | Trường Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01; D04; D09; D10; D14; D15 | 22.06 | 22 | 16 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


