| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Công tác xã hội | A01; D01; D07; D10 | 17.75 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công tác xã hội | C00; D14; X70 | 22.95 | 26.04 | 26.5 |
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công tác xã hội | C00; D14 | 22.1 | 25.63 | 24.44 |
| Công tác xã hội | X70 | 21.85 | 25.38 | |||
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | Công tác xã hội | D01 | 18.25 | ||
| Công tác xã hội | A00 | 20 | 17.25 | |||
| Công tác xã hội | B00 | 19.75 | 17.25 | |||
| 5 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công tác xã hội | C00; D01; D14; X78 | 23.23 | 25.41 | 24.87 |
| 6 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công tác xã hội | D01 | 25 | 24.17 | 22.25 |
| Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 24.5 | 24.17 | |||
| Công tác xã hội | C00 | 24 | 24.17 | 22.25 | ||
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 | ||||
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C03; D14; D15 | 20.75 | ||||
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 | ||||
| Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 22.85 | ||||
| Công tác xã hội | C00 | 22.35 | ||||
| Công tác xã hội | D01 | 23.35 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78 | 22.9 | 23.5 | 21.5 |
| 8 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công tác xã hội* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22 | 22.75 | 21 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Công tác xã hội | C00 | 25.17 | 26.99 | 27.94 |
| Công tác xã hội | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.67 | 24.99 | 25.3 | ||
| Công tác xã hội | A01 | 23.67 | 24.39 | |||
| 10 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Công tác xã hội | C04; C03; X01 | 23.74 | ||
| Công tác xã hội | D01 | 23.24 | ||||
| 11 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công tác xã hội | C00; X74; D01; X21; D10 | 21 | 24.5 | 25.5 |
| Công tác Thanh thiếu niên | C00; X74; D01; X21; D10 | 20 | 23.8 | 15 | ||
| Công tác Thanh thiếu niên (Cơ sở TPHCM) | C00; X74; D01; X21; D10 | 17 | 18.5 | |||
| 12 | Trường Đại Học Hùng Vương | Công tác xã hội | C00; D01; X70; X74 | 22 | 18.5 | 18 |
| 13 | Trường Đại Học Hải Phòng | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; X01 | 21.5 | 22 | |
| 14 | Trường Đại Học Công Đoàn | Công tác xã hội | C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71 | 20.25 | 23.72 | 23.75 |
| 15 | Trường Đại Học Vinh | Công tác xã hội | D14 | 20.75 | 19 | |
| Công tác xã hội | C00 | 21 | 19 | 18 | ||
| 16 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công tác xã hội | C00; X70; X74; D14; X01 | 22.5 | 22.56 | 23.23 |
| 17 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Công tác xã hội | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | 22 | 19.93 | 20.25 |
| 18 | Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01 | 23 | 18 | 18 |
| 19 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 24.32 | ||
| 20 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 24.1 | ||
| 21 | Đại Học Trà Vinh | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | 20 | 16.52 | 15 |
| 22 | Học viện cán bộ TPHCM | Công tác xã hội | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | 22.45 | 22.5 | 22 |
| 23 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Công tác xã hội | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 22.5 | 23.75 | 21.6 |
| 24 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | ||
| Công tác xã hội | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | ||||
| 25 | Trường Đại Học Cửu Long | Công tác xã hội | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | 15 | 15 |
| 26 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Công tác xã hội | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | 16 | 15.7 |
| 27 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Công tác xã hội | C00; C03; C14; D01; D06; X01 | 19.5 | 19 | 16.25 |
| 28 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công tác xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | 17.72 | 16 | 16 |
| 29 | Trường Đại Học Hồng Đức | Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | 16 | |
| Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 | ||||
| 30 | Trường Đại Học Đà Lạt | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | 19 | 18.5 | 17 |
| 31 | Trường Đại học Tân Trào | Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | 21.6 | 23.5 |
| 32 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Công tác Xã hội | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


