Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 31 Khối xét tuyển ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 35 Trường xét tuyển ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG TÁC XÃ HỘI, THANH THIẾU NIÊN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Y Hà NộiCông tác xã hộiA00; B00; B0817
2Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiC00; D14; X7026.0426.5
3Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiD1426.1324.4422
Công tác xã hộiA00; C00; C19; X70
4Đại Học Y Dược TPHCMCông tác xã hộiB00; A00; B03; B0817.25
5Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiC0025.4124.8722
Công tác xã hộiD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
6Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiA00; C00; D01; D14; D1524.1722.2516.25
7Trường Đại Học Y Tế Công CộngCông tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X7823.521.519
8Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông tác xã hộiC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.752117.25
9Trường Đại Học Tôn Đức ThắngCông tác xã hộiC01; C03; C04; D1430.1129.4528.5
Công tác xã hộiC00; C02; D01
10Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiCông tác xã hộiC0026.9925.324.8
Công tác xã hộiD01; D14; D15; D66; C03; C04
11Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgành Công tác xã hộiC03; X0124.725.725
Ngành Công tác xã hộiD01; X02
12Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMCông tác xã hộiD1423.624.4923.6
Công tác xã hộiC00; D01; D15
13Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông tác xã hộiD01; B03; C03; C04; C02; C14; X0121.3524.6821.75
14Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác Xã hộiC00; X74; D01; C20; A09; X2124.525.517
Công tác Thanh thiếu niênC00; X74; D01; X21; C20; X7018.524.517
15Trường Đại Học Hùng VươngCông tác xã hộiC00; D01; X70; X7418.518
16Trường Đại Học Hải PhòngCông tác xã hộiC00; C03; C04; D01; D14; D1522
17Trường Đại Học Công ĐoànCông tác xã hộiC00; C03; C07; D01; D14; X7023.7223.7521.25
18Trường Đại Học VinhCông tác xã hộiC00; C03; C19; D14191818
19Trường Đại Học Đồng ThápCông tác xã hộiX7422.6423.2315
Công tác xã hộiC00; C14; C19; C20; D14; X01; X70
20Trường Đại Học Quy NhơnCông tác xã hộiD01; D14; X01; X7819.9320.2515
Công tác xã hộiC00; C03; C04; X70
21Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông tác xã hộiC00; C03; C04; D001818
22Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiCông tác xã hộiC0023.625.2522.25
Công tác xã hộiA00; A01; D01
23Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Công tác xã hộiC0022.7523.521.25
Công tác xã hộiA00; A01; D01
24Trường Đại Học Trà VinhCông tác xã hộiC00; C08; C20; D66; X66; X74; X7816.5215
25Học viện cán bộ TPHCMCông tác xã hộiA01; C00; C03; C04; C14; D01; D1422.52221.5
26Trường Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiC00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0323.7521.621.5
Công tác xã hộiD01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
27Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70141515
28Trường Đại Học Cửu LongCông tác xã hộiA00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15151515
29Trường Đại Học Lâm nghiệpCông tác xã hộiA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X781615.715
30Trường Đại Học Khoa Học HuếCông tác xã hộiC00; D01; D14; X701916.2515.5
31Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84161615
32Trường Đại Học Hồng ĐứcCông tác xã hộiB03; C03; C04; C14; D01; X0116
33Trường Đại Học Đà LạtCông tác xã hộiD01; C03; C04; X01; X02; D15; X78; X79; C00; X70; X71; X74; X75; Y0718.51716
Công tác xã hộiB03; D14; D13; C12; C13; X66; X67
34Trường Đại học Tân TràoCông tác xã hộiC00; C03; C04; C19; D01; D14; D15; X01; X70; X7421.623.515
35Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông tác Xã hộiC00; C04; C20; X74; D66; X78151515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data