Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 52 Khối xét tuyển ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 35 Trường xét tuyển ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG TÁC XÃ HỘI, THANH THIẾU NIÊN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Y Hà NộiCông tác xã hộiA01; D01; D07; D1017.75
2Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiC00; D14; X7022.9526.0426.5
3Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiC00; D1422.125.6324.44
Công tác xã hộiX7021.8525.38
4Đại Học Y Dược TPHCMCông tác xã hộiD0118.25
Công tác xã hộiA002017.25
Công tác xã hộiB0019.7517.25
5Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiC00; D01; D14; X7823.2325.4124.87
6Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiD012524.1722.25
Công tác xã hộiC03; D14; D1524.524.17
Công tác xã hộiC002424.1722.25
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hộiD0121.25
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hộiC03; D14; D1520.75
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hộiC0020.25
Công tác xã hộiC03; D14; D1522.85
Công tác xã hộiC0022.35
Công tác xã hộiD0123.35
7Trường Đại Học Y Tế Công CộngCông tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X7822.923.521.5
8Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông tác xã hội*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X742222.7521
9Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiCông tác xã hộiC0025.1726.9927.94
Công tác xã hộiD01; D09; D10; D11; D14; D1523.6724.9925.3
Công tác xã hộiA0123.6724.39
10Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiC04; C03; X0123.74
Công tác xã hộiD0123.24
11Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiC00; X74; D01; X21; D102124.525.5
Công tác Thanh thiếu niênC00; X74; D01; X21; D102023.815
Công tác Thanh thiếu niên (Cơ sở TPHCM)C00; X74; D01; X21; D101718.5
12Trường Đại Học Hùng VươngCông tác xã hộiC00; D01; X70; X742218.518
13Trường Đại Học Hải PhòngCông tác xã hộiC00; C03; C04; D01; X0121.522
14Trường Đại Học Công ĐoànCông tác xã hộiC00; C03; C07; D01; D14; X70; X7120.2523.7223.75
15Trường Đại Học VinhCông tác xã hộiD1420.7519
Công tác xã hộiC00211918
16Trường Đại Học Đồng ThápCông tác xã hộiC00; X70; X74; D14; X0122.522.5623.23
17Trường Đại Học Quy NhơnCông tác xã hộiC00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X742219.9320.25
18Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông tác xã hộiC00; C03; C04; D01231818
19Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiCông tác xã hộiC00; D01; D14; X7024.32
20Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Công tác xã hộiC00; D01; D14; X7024.1
21Đại Học Trà VinhCông tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)C00; C20; C08; D66; X66; X74; X782016.5215
22Học viện cán bộ TPHCMCông tác xã hộiA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X0122.4522.522
23Trường Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y0322.523.7521.6
24Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongCông tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1015
Công tác xã hộiC00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y1015
25Trường Đại Học Cửu LongCông tác xã hộiA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15151515
26Trường Đại Học Lâm nghiệpCông tác xã hộiD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74151615.7
27Trường Đại Học Khoa Học HuếCông tác xã hộiC00; C03; C14; D01; D06; X0119.51916.25
28Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông tác xã hộiA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.721616
29Trường Đại Học Hồng ĐứcCông tác xã hộiB03; C03; C04; X01; D011516
Công tác xã hộiB03; C03; C04; X01; D0115
30Trường Đại Học Đà LạtCông tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y071918.517
31Trường Đại học Tân TràoCông tác xã hộiC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X741721.623.5
32Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông tác Xã hội

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công tác xã hội, thanh thiếu niên và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data