| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Phát triển công nghiệp văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.7 | 23.33 | 26.97 |
| Quản lý di sản văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25 | 24.44 | 26.83 | ||
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.09 | 25.71 | |||
| Tổ chức sự kiện văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.13 | 26.05 | 27 | ||
| 2 | Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | 23.3 | 25.95 | 25.85 |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78 | 24.4 | 26.55 | 27.25 | ||
| 3 | Trường Đại Học Vinh | Quản lý văn hoá | D14 | 19.75 | 18 | |
| Quản lý văn hoá | C00 | 20 | 18 | 18 | ||
| 4 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | C04; D01; D14; D15 | 23.35 | ||
| Quản lý văn hóa | C04; D01; D14; D15 | 23.35 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | 21.7 | 22.57 | 23.48 |
| 6 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | Quản lý giải trí và sự kiện | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 24.5 | ||
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | Quản lý văn hóa | C00 | 24.7 | 18 | 22.25 |
| 8 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 | 17 | 17 | 17 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Quản lý văn hóa | C00; C03; C19; D14; X70 | 19 | 16 | 16 |
| 10 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Quản lý văn hóa | A07; C00; C20; D14 | 15 | ||
| 11 | Trường Đại học Tân Trào | Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 17 | 22.6 | 15 |
| 12 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản lý văn hóa | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


