| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C00; D14; X70 | 24.52 | 24.68 | 27.1 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Triết học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.25 | 24.89 | 24.97 |
| Triết học | C00 | 22.75 | 25.89 | 27.75 | ||
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Triết học | C04; C03; X01 | 22.76 | ||
| Triết học | D01 | 22.26 | ||||
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Triết học | C00; C19; D14; D15; X70 | 23.55 | 25.41 | 25.51 |
| 5 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Triết học | C00; X70; D14; C03; X71 | 20.58 | 21.85 | 15 |
| 6 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Triết học | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | 15 | ||
| 7 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Triết học | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 16 | 16 | 16 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


