| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C04; C03; X01 | 23.65 | ||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.15 | ||||
| 2 | Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | C03 | 25.25 | 29 | |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | C04 | 24.05 | 29 | |||
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | D01 | 25.75 | 30.17 | 25.41 | ||
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | C03 | 22 | 27.99 | |||
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | C04 | 20.8 | 27.99 | |||
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | D01 | 22.5 | 29.16 | 23.2 | ||
| 3 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | C00; X74; D01; X21; D10 | 21 | 24 | 21.5 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Cơ sở TPHCM) | C00; X74; D01; X21; D10 | 17 | 19.5 | |||
| 4 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | Chính trị học | C03; C04; D01 | 22.7 | ||
| Chính trị học | C00 | 24.7 | ||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01 | 22.65 | ||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C00 | 24.65 | ||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; D01; D14 | 23.6 | ||||
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 25.6 | ||||
| 5 | Học viện cán bộ TPHCM | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | A00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X01 | 23.15 | 23.25 | 23 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


