Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản lý công, nhà nước - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản lý công, nhà nước có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản lý công, nhà nước lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản lý công, nhà nước, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 59 Khối xét tuyển ngành Quản lý công, nhà nước - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản lý công, nhà nước của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 23 Trường xét tuyển ngành Quản lý công, nhà nước - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN LÝ CÔNG, NHÀ NƯỚC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản lý công, nhà nước tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngA00; A01; D01; D0725.3725.4226.96
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)A00; A01; D01; D0724.052326.7
2Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lí côngD01; D14; D15; X7820.823.0723.47
3Trường Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý nhà nước*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7420.7523.2522.3
4Học viện Báo chí và Tuyên truyềnQuản lý nhà nướcC04; C03; X0123.48
Quản lý nhà nướcD0122.98
5Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản lý Nhà nướcC00; X74; D01; X21; D102124.125.5
6Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản lý côngC00; C14; D01; X2519.2526.3925.57
7Trường Đại Học VinhQuản lý nhà nướcC0021.252118
Quản lý nhà nướcX7021
8Học Viện Hành Chính và Quản trị côngChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D1522.95
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)A00; D01; D1016
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)C0017
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)C03; D01; D1520
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)C0021
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng AnhD01; D14; D1520
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D1022.9
Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D1522.95
9Trường Đại Học Đồng ThápQuản lý côngC03; X01; A00; A01; D0120.7618.1919.6
10Trường Đại Học Quy NhơnQuản lý nhà nướcD01; D11; D14; X01; X70; C0021.923.623.15
11Đại Học Trà VinhQuản lý nhà nướcC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79191615
12Học viện cán bộ TPHCMQuản lý nhà nướcA00; A01; A07; C00; C03; C04; D01; D07; D09; D10; D15; X0122.723.523.5
13Trường Đại Học Mở TPHCMQuản lý côngA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0719.616.518
14Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý nhà nướcC00; C04; D01; X05; X21; X62; X70; X78151719
15Trường Đại Học Đông ĐôQuản lý nhà nướcA00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78151415
16Trường Đại Học Thành ĐôngQuản lý nhà nướcA00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D141514
17Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênQuản lý côngA00; A01; C01; D01; X0117.51717
18Trường Đại Học Khoa Học HuếQuản lý nhà nướcA00; C19; D01; D66; X70; X781815.516
19Trường Đại Học Hồng ĐứcQuản lý nhà nướcB03; C03; C04; X01; D0115
20Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản lý nhà nướcC00; D01; D14; D15; X18; X22; A01; C0315
21Trường Đại Học Thái Bình DươngQuản lý Nhà nướcA07; C00; C20; D141515
22Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý Nhà nước

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Quản lý công, nhà nước và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data