| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; D14 | 24.53 | 26.36 | |
| 2 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00; D01; C03; C04 | 22.43 | ||
| 3 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Sáng tác văn học | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 20.25 | ||
| 4 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.26 | 22.56 | |
| 5 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 15 | 20 | 15 |
| 6 | Trường Đại Học Phương Đông | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; D01; D14; X70; X74; X78 | 15 | ||
| 7 | Trường Đại Học Cửu Long | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Trường Đại Học Tây Bắc | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X75 | 15 | ||
| 9 | Trường Đại học Kiên Giang | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 18 | 20.6 | 17 |
| 10 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


