Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Văn học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Văn học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Văn học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Văn học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 32 Khối xét tuyển ngành Văn học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Văn học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 22 Trường xét tuyển ngành Văn học - Xem chi tiết


1. Ngành VĂN HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Văn học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiVăn họcC00; D0126.4327.6428.31
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMVăn họcD0125.1828.9726.62
Văn họcC00; D1424.6827.9726.62
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiVăn họcC00; D01; C03; C042526.5227.08
4Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiVăn họcD01; D09; D10; D11; D14; D1523.9125.526.3
Văn họcC0025.4127.529.05
5Đại Học Cần ThơVăn họcC00; D01; D14; D1525.4726.526.1
6Trường Đại Học Tây NguyênVăn họcC00; C03; D14; X70; X7123.3325.1723.48
7Trường Đại Học Quy NhơnVăn họcC00; X70; D14; D15; X78; X7422.925.2923.5
8Trường Đại Học Hạ LongVăn học (Văn báo chí truyền thông)C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X781816.515
9Trường Đại Học Hải DươngVăn họcC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X7421.8221.15
10Trường Đại Học Phương ĐôngVăn họcC00; X70; X74; X7815
11Trường Đại học Khánh HòaVăn họcC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X7818.822.623.7
12Đại Học Duy TânNgành Văn học
13Trường Đại Học Văn LangVăn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78151516
14Trường Đại Học Tây ĐôVăn họcC04; C00; D14; D15; D01151515
15Trường Đại Học Văn HiếnVăn họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X781516.8516.75
16Trường Đại Học Khoa Học HuếVăn họcC00; C19; D01; D14; X7022.52216.25
17Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênVãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X782119.1518
18Trường Đại Học Hồng ĐứcVăn họcC00; C03; C12; X70; D141516
19Trường Đại Học Đà LạtVăn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X7921.52119

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Văn học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data