| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Văn học | C00; D01 | 26.43 | 27.64 | 28.31 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Văn học | D01 | 25.18 | 28.97 | 26.62 |
| Văn học | C00; D14 | 24.68 | 27.97 | 26.62 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Văn học | C00; D01; C03; C04 | 25 | 26.52 | 27.08 |
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Văn học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23.91 | 25.5 | 26.3 |
| Văn học | C00 | 25.41 | 27.5 | 29.05 | ||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 25.47 | 26.5 | 26.1 |
| 6 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Văn học | C00; C03; D14; X70; X71 | 23.33 | 25.17 | 23.48 |
| 7 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Văn học | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | 22.9 | 25.29 | 23.5 |
| 8 | Trường Đại Học Hạ Long | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 18 | 16.5 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Hải Dương | Văn học | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21.82 | 21.15 | |
| 10 | Trường Đại Học Phương Đông | Văn học | C00; X70; X74; X78 | 15 | ||
| 11 | Trường Đại học Khánh Hòa | Văn học | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 18.8 | 22.6 | 23.7 |
| 12 | Đại Học Duy Tân | Ngành Văn học | ||||
| 13 | Trường Đại Học Văn Lang | Văn học | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | 15 | 15 | 16 |
| 14 | Trường Đại Học Tây Đô | Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Văn Hiến | Văn học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | 16.85 | 16.75 |
| 16 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Văn học | C00; C19; D01; D14; X70 | 22.5 | 22 | 16.25 |
| 17 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D65; D66; X01; X58; X62; X66; X70; X74; X78 | 21 | 19.15 | 18 |
| 18 | Trường Đại Học Hồng Đức | Văn học | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 | 16 | |
| 19 | Trường Đại Học Đà Lạt | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | 21.5 | 21 | 19 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


