| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D14; C00; X70 | 23 | 20 | 26.97 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Việt Nam học | D01 | 21.57 | 27.45 | 25.28 |
| Việt Nam học | C00; D14 | 21.07 | 26.45 | 25.28 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Việt Nam học | C00; X70; C03; D14 | 23.6 | 25.47 | 26.36 |
| 4 | Đại Học Phenikaa | Việt Nam Học* | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18 | ||
| 5 | Trường Đại Học Thăng Long | Việt Nam học | C04; D15 | 19.95 | 22.88 | 23.75 |
| Việt Nam học | C00; C03; D01; D14 | 20.45 | 22.88 | 23.75 | ||
| 6 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Việt Nam học | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21.5 | 24.62 | 26.05 |
| Việt Nam học | A01 | 21.5 | ||||
| Việt Nam học | C00 | 23 | 26.62 | 27.9 | ||
| 7 | Trường Đại Học Sài Gòn | Việt Nam học | C00 | 21.63 | 25 | |
| Việt Nam học | C01 | 23.61 | 22.62 | |||
| Việt Nam học | D01; (Văn; 2 môn bất kì) | 23.39 | 21 | |||
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Việt Nam học | X78; D14; D01; D15 | 22 | 26.3 | 25.07 |
| 9 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; D66 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại Học Công Đoàn | Việt Nam học | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 15.84 | 23.03 | 22.5 |
| 11 | Trường Đại Học Vinh | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | D14 | 22 | 22 | |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | C00 | 22.25 | 22 | 18 | ||
| 12 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Việt Nam học | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | 22.17 | 25.25 | 23.93 |
| 13 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Việt Nam học | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | 21.15 | 23.5 | 18 |
| 14 | Trường Đại Học Quảng Nam | Việt Nam học (VH-DL) | C00; D15; X70; X74 | 18 | 14 | 14 |
| 15 | Trường Đại học Khánh Hòa | Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 15 | 20.8 | |
| 16 | Đại Học Duy Tân | Việt Nam học | C00; D01; C03; C04; D14; D15 | 15 | 15 | 16 |
| 17 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 15 | 15 | 18 |
| 18 | Trường Đại Học Tây Đô | Việt Nam học | D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70 | 15 | 15 | 15 |
| 19 | Trường Đại học Thành Đô | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 | 16 | 17 |
| 20 | Trường Đại Học Văn Hiến | Việt Nam học | C00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15 | 15 | 18.75 |
| 21 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Việt Nam học | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y07 | 18.5 | 16 | |
| 22 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Việt Nam học | Văn; 2 môn bất kì | 16 | ||
| 23 | Trường Đại Học Đà Lạt | Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | 17 | 16.5 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


