Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Việt Nam Học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Việt Nam Học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Việt Nam Học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Việt Nam Học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 24 Khối xét tuyển ngành Việt Nam Học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Việt Nam Học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 26 Trường xét tuyển ngành Việt Nam Học - Xem chi tiết


1. Ngành VIỆT NAM HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Việt Nam Học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)D14; C00; X70232026.97
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcD0121.5727.4525.28
Việt Nam họcC00; D1421.0726.4525.28
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcC00; X70; C03; D1423.625.4726.36
4Đại Học PhenikaaViệt Nam Học*A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X7818
5Trường Đại Học Thăng LongViệt Nam họcC04; D1519.9522.8823.75
Việt Nam họcC00; C03; D01; D1420.4522.8823.75
6Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiViệt Nam họcD01; D09; D10; D11; D14; D1521.524.6226.05
Việt Nam họcA0121.5
Việt Nam họcC002326.6227.9
7Trường Đại Học Sài GònViệt Nam họcC0021.6325
Việt Nam họcC0123.6122.62
Việt Nam họcD01; (Văn; 2 môn bất kì)23.3921
8Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam họcX78; D14; D01; D152226.325.07
9Trường Đại Học Ngoại Ngữ HuếViệt Nam họcC00; D01; D14; D15; D66151515
10Trường Đại Học Công ĐoànViệt Nam họcA01; D01; D11; D12; D14; D15; X7915.8423.0322.5
11Trường Đại Học VinhViệt Nam học (Chuyên ngành du lịch)D142222
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)C0022.252218
12Trường Đại Học Đồng ThápViệt Nam họcC00; X70; C04; C03; X74; D0122.1725.2523.93
13Trường Đại Học Quy NhơnViệt Nam họcC00; X70; X74; C03; C04; X78; X0121.1523.518
14Trường Đại Học Quảng NamViệt Nam học (VH-DL)C00; D15; X70; X74181414
15Trường Đại học Khánh HòaViệt Nam họcC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X781520.8
16Đại Học Duy TânViệt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15151516
17Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcC00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01151518
18Trường Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcD01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70151515
19Trường Đại học Thành ĐôViệt Nam học (Hướng dẫn du lịch)A00; A01; C0G; C00; D01; D09161617
20Trường Đại Học Văn HiếnViệt Nam họcC00; C03; D14; D15; X01; X70; X74; X78151518.75
21Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênViệt Nam họcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0718.516
22Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngViệt Nam họcVăn; 2 môn bất kì16
23Trường Đại Học Đà LạtViệt Nam họcC00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X811716.517

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Việt Nam Học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data