Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Đông phương học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Đông phương học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Đông phương học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Đông phương học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 50 Khối xét tuyển ngành Đông phương học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Đông phương học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 20 Trường xét tuyển ngành Đông phương học - Xem chi tiết


1. Ngành ĐÔNG PHƯƠNG HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Đông phương học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học PhenikaaĐông Phương HọcA01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X781817
2Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiĐông phương họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; D0423.2324.525.8
3Trường Đại Học Quy NhơnĐông phương họcC00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D6520.5322.315
4Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongĐông phương họcC00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X7915
5Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông phương họcC00; D01; D14; D15151515
6Trường Đại Học Cửu LongĐông phương họcA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15151515
7Trường Đại Học Văn LangĐông phương họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78151516
8Trường Đại Học Lạc HồngĐông phương họcC00; C03; C04; X01; X74; X7015.115.2515
9Trường Đại Học Yersin Đà LạtĐông phương họcC00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X781515.517
10Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông phương họcD01; D04; D06; D02; D11; D55; D53; DH3; D12; D50; D48; DH2; D14; D65; D63; DH5; D15; D45; D43; DH1; X78; D71; X98; Y03; X79; X99; Y04; X80; X81; Z00; X0115
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn QuốcDD2; DH3; DH2; DH5; DH1; Y03; Y04; X80; C00; X011515
11Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngĐông phương học
Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)
Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)
12Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMĐông Phương họcD01; A01; DD2; D06; D14; D15151515
13Trường Đại Học Văn HiếnĐông phương họcA01; C00; D01; D15; D78; D90; X70; X74151516.5
14Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐông phương họcC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X791517.6715
15Trường Đại Học Khoa Học HuếĐông phương họcC00; C19; D01; D14; X701615.516
16Trường Đại học Quốc Tế Sài GònĐông phương học C00; D01; D14; D15; X17151516
17Trường Đại Học Gia ĐịnhĐông phương họcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26151515
18Trường Đại Học Đà LạtĐông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X811716.517

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Đông phương học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data