| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Tài chính | Kinh tế chính trị - Tài chính | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.61 | ||
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A01; D01; D07 | 24 | ||
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00 | 25 | ||||
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Kinh tế chính trị | C04; C03; X01 | 24.3 | ||
| Kinh tế chính trị | D01 | 23.8 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh tế chính trị | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 18.6 | ||
| 5 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | 15 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


