| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01 | 26.12 | ||
| 2 | Trường Đại Học Đông Á | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 3 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự | Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | A00; A01; X06 | 25.19 | 24.75 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


