Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ thông tin - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ thông tin có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ thông tin lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ thông tin, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 72 Khối xét tuyển ngành Công nghệ thông tin - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 164 Trường xét tuyển ngành Công nghệ thông tin - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ THÔNG TIN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tinA00; A01; D01; D0727.0926.3835.94
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.6825.8935.17
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D0725.28
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A00; A01; B03; C01; C02; X0227.7427.9727.35
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X0228.7528.6628.01
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A00; A01; B03; C01; C02; X0227.7527.8327.35
3Học Viện Tài chínhTrí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánA00; A01; D01; D07; X06; X2625.78
4Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinA0024.723.5325.8
Công nghệ thông tinA01; D01; D0724.223.5325.8
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X262325.826.4
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X2621
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)A00; A01; X06; X2621
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X2620.21
Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X2621.22
6Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinA01; X0620.2520.624.1
7Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinX2618.519
Công nghệ thông tinA01; B08; D071819.523.05
8Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; X062528.1927.8
9Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; A02; C0122.122.9523.65
10Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiCông nghệ thông tinA00; A01; C01; X0624.2
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00; A01; C01; X0622.44
11Học Viện Kỹ Thuật Mật MãCông nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; C0124.63
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X0720.8521.7524.68
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X072121.124.44
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X072223.0925.22
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ thông tinA01; D09; X06; X2621.320.6820.5
Công nghệ thông tinA00; D0121.820.6820.5
Thiết kế và phát triển gameA01; D09; X06; X2617.35
Thiết kế và phát triển gameA00; D0117.85
14Học Viện An Ninh Nhân DânNgành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)
15Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin - Cơ sở Ninh BìnhA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X041922.519
Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà NộiA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02222424
16Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ thông tinD01; A00; C01; X262023.2523
17Học Viện Hàng không Việt NamTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn(Văn; 2 môn bất kì); (Toán19
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật(Văn; 2 môn bất kì); (Toán19
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo(Văn; 2 môn bất kì); (Toán19
18Đại Học PhenikaaCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53271921
Công Nghệ Thông TinA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02202121
19Trường Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tinA01; D01; X262226.0224.17
Công nghệ thông tin - CTTTA01; D01; X262224.816.7
20Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềm**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.7519.517
Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2618.2515.7518
21Trường Đại Học Thăng LongHệ thống thông tinA0016.516
Hệ thống thông tinA01; D01; D07; X06; X261615
Công nghệ thông tinA0016.51722
Công nghệ thông tinA01; D01; D07; X06; X26161622
22Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2623.0123.2325.25
23Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông nghệ thông tin và Kỹ thuật sốA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X081719.619
24Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2622.223.0524.83
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X2620.8521.3823.48
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2623.7324.7825.35
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2621.420.2523.7
Công nghệ thông tin - CS Hậu GiangA00; A01; X06; X2617.621.1523.05
25Trường Đại Học Sư Phạm HuếHệ thống thông tinC01; C02; D01; X0221.2717.515
26Trường Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmA0022.4721.6824.34
Kỹ thuật phần mềmD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.0621
Kỹ thuật phần mềmD0721.8520.06
Kỹ thuật phần mềmC0122.2822.62
Kỹ thuật phần mềmB0022.7620.47
Kỹ thuật phần mềmA0121.4820.9924.34
Công nghệ thông tinB0021.3920.47
Công nghệ thông tinD0720.4820.06
Công nghệ thông tinA0120.1120.9923.82
Công nghệ thông tinC0120.9122.62
Công nghệ thông tinA0021.121.6823.82
Công nghệ thông tinD01; (Toán; 2 môn bất kì)20.6921
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0716.85
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0115.3
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B0017.76
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0116.48
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0017.47
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; (Toán; 2 môn bất kì)17.06
27Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ thông tinD01; X26; A01; A0021.5621.621.6
28Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X0621.325.6225.65
Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D01; X062225.9325.65
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01; X0624.0128.8325.97
29Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông nghệ thông tinD01; A00; X21; D10; A041720
30Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X262325.5726.1
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)A00; A01; X06; X26; D28; X462222.525.55
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2626.3827.227.11
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)A00; A01; X06; X2624.63
Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)A00; A01; X0627
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềmA00; A01; X06; X26; D0720.521.3822.35
31Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X0620.32
32Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tinD012220.7521
Công nghệ thông tinX0323.8620.75
Công nghệ thông tinC0122.3920.75
Công nghệ thông tinX0223.0320.75
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)D012220.7520
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)X0323.8620.75
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)C0122.3920.75
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)X0223.0320.75
Công nghệ thông tin Việt - Nhật D0622
Công nghệ thông tin Việt - Nhật D012220.75
Công nghệ thông tin Việt - Nhật X0323.8620.75
Công nghệ thông tin Việt - Nhật C0122.3920.75
Công nghệ thông tin Việt - Nhật X0223.0320.75
33Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X261723.4725.17
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X2616.6
34Trường Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinA00; D01; X26; X25181818
35Trường Đại Học Hải PhòngCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X262020
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; X2619.520
36Trường Đại Học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X261919.522.95
37Trường Đại Học Công ĐoànCông nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X05; X0619.6323.6
38Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamCông nghệ thông tinX0223.523.85
Công nghệ thông tinC0223.623.67
Công nghệ thông tinC0123.2523.925
Công nghệ thông tinA0122.523.525
Công nghệ thông tinA0023.1523.6725
Công nghệ thông tinD012323.525
Công nghệ phần mềmC0222.622.42
Công nghệ phần mềmD012222.2524.25
Công nghệ phần mềmX0222.522.6
Công nghệ phần mềmC0122.2522.6524.25
Công nghệ phần mềmA0121.522.2524.25
Công nghệ phần mềmA0022.1522.4224.25
Công nghệ thông tin (nâng cao)X022020.35
Công nghệ thông tin (nâng cao)C0220.120.17
Công nghệ thông tin (nâng cao)A0019.6520.1722.5
Công nghệ thông tin (nâng cao)C0119.7520.422.5
Công nghệ thông tin (nâng cao)D0119.52022.5
Công nghệ thông tin (nâng cao)A01192022.5
39Trường Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tinA00; C01; D01; X02; X03; X0418.52123.8
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)A00; C01; D01; X02; X03; X0421.3521.85
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; C01; D01; X02; X03; X0420.8521.75
40Trường Đại Học VinhCông nghệ thông tinA0118.52019
41Trường Đại Học Đồng ThápCông nghệ thông tinC01; X02; A00; D01; A02; A0119.3519.2716
42Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ thông tinA01; A00; X0618.5720.9616.85
43Trường Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmA01; D01; D07; X25; X261619.515
Công nghệ thông tinA01; D01; D07; X25; X2618.221.516.5
44Trường Đại Học Hạ LongCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06151515
45Trường Đại Học Hải DươngCông nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04151515
46Trường Đại Học Quảng BìnhCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X06; X10; X26; X791518.2215
47Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ thông tinA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78151515
48Trường Đại Học Hà TĩnhCông nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26151515
49Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X041524.3522.75
50Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2619.3
51Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiCông nghệ thông tinA01; D01; X06; X2520.091422.4
52Trường Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02151515
53Trường Đại Học Quảng NamCông nghệ Thông tinA00; A01; D01; X01; X02151414
54Trường Đại Học Phú YênCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X261515
55Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinD01; A00; A01; X26; X06; D07151515
56Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.78
57Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiCông nghệ thông tin ứng dụngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X261919.522.75
58Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tin - Truyền thôngA00; A01; X06; X262018.522.5
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)A00; A01; X06; X2624.4724.25
59Trường Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ Thông tinD01; D0715.51520
60Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27151515
61Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X2621.521.25
Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X07; X1020.522.25
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A00; A01; D07; X06; X07; X1020.5
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X1016
62Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06; X2623.76
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A00; A01; C01; D01; X06; X2623.17
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; X06; X2624.86
63Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật phần mềm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171617
Công nghệ thông tin D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171617
64Trường Đại Học Mở TPHCMKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.720.1
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.520.821
Công nghệ thông tin chương trình tiên tiếnA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1417.7516
65Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; C04; D01; X01; X0217
66Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X2722.523.5
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27202118
67Trường Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D0721.3521.923
68Trường Đại Học Phương ĐôngCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X2715
Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X2715
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X2715
69Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X0715
Công nghệ thông tinA00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X0715
70Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716.5
71Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26151722
72Trường Đại Học CMCCông nghệ Thông tin(Toán; 2 môn bất kì)25.3
73Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07151515
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07151515
Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)A00; A01; D01; C01; C03151515
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếA00; A01; D01; C01; C031515
74Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênKỹ thuật phần mềm(Toán; 2 môn bất kì)20
Công nghệ thông tin(Toán; 2 môn bất kì)19
Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)(Toán; 2 môn bất kì)20.8
Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)(Toán; 2 môn bất kì)20.5
75Học Viện Quản Lý Giáo DụcCông nghệ thông tinA00; A01; D01; A021615
76Trường Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26151516
Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26151516
77Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26151515
78Trường Đại học Tân TạoCông nghệ thông tin (Mới)
79Trường Đại Học Cửu LongCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26151515
80Trường Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02151516
Hệ thống thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02151516
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02151516
81Trường Đại Học Hòa BìnhCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; A0T181517
82Trường Đại Học Đại NamHệ thống thông tin(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26151516
83Trường Đại Học Võ Trường ToảnCông nghệ thông tinA00; A02; D011515
84Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2617.519.517.05
85Trường Đại học Sao ĐỏCông nghệ thông tinA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21151517
86Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh ThuậnCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X101615
87Trường Đại Học Tây ĐôCông nghệ thông tinA00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01151515
88Trường Đại học Công Nghệ TPHCMCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151521
89Trường Đại Học Đông ĐôCông nghệ thông tinA00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27151415
90Trường Đại Học Lạc HồngCông nghệ thông tinD01; A00; A04; C01; A03; X03; X04151515.05
91Trường Đại Học Thành ĐôngCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D901514
92Trường Đại Học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X561515.517
93Trường Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinA00; A01; A0C; C03; D01; D0717.51617
94Trường Đại Học Bình Dương  Công nghệ Thông tinA00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03151515
95Trường Đại Học Lương Thế VinhCông nghệ thông tinX26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19151515
96Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thông tinA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50151515
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50151515
97Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ thông tin
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)
98Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56151414
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56151414
99Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKỹ thuật phần mềmC01; C03; C04; D01; X01; X02151617
Công nghệ thông tinC01; C03; C04; D01; X01; X02151617
100Trường Đại Học Tiền GiangCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07151515
101Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X271515
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27151515
102Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ thông tinD01; D07151719
Công nghệ thông tinA00; A01; B00; C01; C02; X02; X03151719
103Trường Đại học Nghệ AnCông nghệ thông tinA00; A01; C03; D0116
104Trường Đại Học Lâm nghiệpHệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X561515.215.3
105Trường Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25151516
106Trường Đại Học Quang TrungCông nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo
107Trường Đại Học Hoa SenKỹ thuật phần mềmA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
108Trường Đại Học Phan ThiếtCông nghệ Thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26151515
109Trường Đại Học Trưng VươngCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X02; X06; X26151615
110Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật phần mềmA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X211517.3315
Công nghệ thông tinA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X211517.3315
111Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26151515
112Trường Đại Học Thái BìnhCông nghệ thông tinA00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27151617
113Trường Đại Học Khoa Học HuếKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X2617.517.517
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)A00; A01; D01; X2617.517.517.5
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)A00; A01; D01; X2617.7517.75
114Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5327.13
115Trường Đại Học Hồng ĐứcCông nghệ thông tinC011817.5
Công nghệ thông tinB03; C02; C04; D0117.517.516
116Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiHệ thống thông tinA00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03151516
117Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMHệ thống thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02171515
Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02181617.5
118Trường Đại Học Nguyễn TrãiCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27151518
119Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thông tinA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56151517
120Trường Đại học Quốc Tế Sài GònCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07151617
121Trường Đại học IntracomCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; A0C; D0C1517
122Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ thông tinA00; C01; X01; B081518.5615
123Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhCông nghệ thông tinA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07161416
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X071614
124Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông nghệ thông tinA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12161515
125Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMCông nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06151515.5
126Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmA00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D0715
Công nghệ thông tinA00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D0715
127Trường Đại Học Thái Bình DươngKỹ thuật phần mềmA00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X561515
Công nghệ thông tinA00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56151515
128Trường Đại học Hùng Vương TPHCMCông nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56151515
129Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D071515
130Trường Đại Học Phú XuânCông nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X261515
Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X2615
131Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngCông nghệ thông tin Toán; 2 môn bất kì16
132Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Kỹ thuật phần mềmA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26151515
133Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0615.116.115
134Trường Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26151515
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X26151615
135Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ thông tinA00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X211515.215
136Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
137Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thông tin(Toán; 2 môn bất kì)15
138Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngCông nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X561515
139Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D06; X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D891917.5
140Trường Đại Học Tây BắcCông nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X561517.6818.5
141Trường Đại Học Đà LạtCông nghệ Thông tinA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56171717
142Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiCông nghệ thông tin
143Trường Đại học Tân TràoCông nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25151616
144Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25151715.15
145Trường Đại Học Hoa LưCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06; K01161616
146Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁCông nghệ thông tin17

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Công nghệ thông tin và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data