| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27.09 | 26.38 | 35.94 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.68 | 25.89 | 35.17 | ||
| (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | A00; A01; D01; D07 | 25.28 | ||||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.74 | 27.97 | 27.35 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.75 | 28.66 | 28.01 | ||
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.75 | 27.83 | 27.35 | ||
| 3 | Học Viện Tài chính | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.78 | ||
| 4 | Học Viện Ngân Hàng | Công nghệ thông tin | A00 | 24.7 | 23.53 | 25.8 |
| Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 24.2 | 23.53 | 25.8 | ||
| 5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23 | 25.8 | 26.4 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 21 | ||||
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | A00; A01; X06; X26 | 21 | ||||
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00; A01; X06; X26 | 20.21 | ||||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; X06; X26 | 21.22 | ||||
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | A01; X06 | 20.25 | 20.6 | 24.1 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ thông tin | X26 | 18.5 | 19 | |
| Công nghệ thông tin | A01; B08; D07 | 18 | 19.5 | 23.05 | ||
| 8 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 25 | 28.19 | 27.8 |
| 9 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.1 | 22.95 | 23.65 |
| 10 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | 24.2 | ||
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; C01; X06 | 22.44 | ||||
| 11 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | Công nghệ thông tin | A00; A01; X26; X06; C01 | 24.63 | ||
| 12 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 20.85 | 21.75 | 24.68 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21 | 21.1 | 24.44 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 22 | 23.09 | 25.22 | ||
| 13 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công nghệ thông tin | A01; D09; X06; X26 | 21.3 | 20.68 | 20.5 |
| Công nghệ thông tin | A00; D01 | 21.8 | 20.68 | 20.5 | ||
| Thiết kế và phát triển game | A01; D09; X06; X26 | 17.35 | ||||
| Thiết kế và phát triển game | A00; D01 | 17.85 | ||||
| 14 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | ||||
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04 | 19 | 22.5 | 19 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 22 | 24 | 24 | ||
| 16 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ thông tin | D01; A00; C01; X26 | 20 | 23.25 | 23 |
| 17 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 19 | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 19 | ||||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 19 | ||||
| 18 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | 27 | 19 | 21 |
| Công Nghệ Thông Tin | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 20 | 21 | 21 | ||
| 19 | Trường Đại Học Hà Nội | Công nghệ thông tin | A01; D01; X26 | 22 | 26.02 | 24.17 |
| Công nghệ thông tin - CTTT | A01; D01; X26 | 22 | 24.8 | 16.7 | ||
| 20 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật phần mềm** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.75 | 19.5 | 17 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 18.25 | 15.75 | 18 | ||
| 21 | Trường Đại Học Thăng Long | Hệ thống thông tin | A00 | 16.5 | 16 | |
| Hệ thống thông tin | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00 | 16.5 | 17 | 22 | ||
| Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | 16 | 22 | ||
| 22 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.01 | 23.23 | 25.25 |
| 23 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 17 | 19.6 | 19 |
| 24 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 22.2 | 23.05 | 24.83 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.85 | 21.38 | 23.48 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.73 | 24.78 | 25.35 | ||
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 21.4 | 20.25 | 23.7 | ||
| Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | A00; A01; X06; X26 | 17.6 | 21.15 | 23.05 | ||
| 25 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Hệ thống thông tin | C01; C02; D01; X02 | 21.27 | 17.5 | 15 |
| 26 | Trường Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 22.47 | 21.68 | 24.34 |
| Kỹ thuật phần mềm | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 22.06 | 21 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | D07 | 21.85 | 20.06 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | C01 | 22.28 | 22.62 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | B00 | 22.76 | 20.47 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A01 | 21.48 | 20.99 | 24.34 | ||
| Công nghệ thông tin | B00 | 21.39 | 20.47 | |||
| Công nghệ thông tin | D07 | 20.48 | 20.06 | |||
| Công nghệ thông tin | A01 | 20.11 | 20.99 | 23.82 | ||
| Công nghệ thông tin | C01 | 20.91 | 22.62 | |||
| Công nghệ thông tin | A00 | 21.1 | 21.68 | 23.82 | ||
| Công nghệ thông tin | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 20.69 | 21 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 16.85 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C01 | 15.3 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | 17.76 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 16.48 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | 17.47 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 17.06 | ||||
| 27 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ thông tin | D01; X26; A01; A00 | 21.56 | 21.6 | 21.6 |
| 28 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.3 | 25.62 | 25.65 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | A00; A01; C01; D01; X06 | 22 | 25.93 | 25.65 | ||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.01 | 28.83 | 25.97 | ||
| 29 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công nghệ thông tin | D01; A00; X21; D10; A04 | 17 | 20 | |
| 30 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23 | 25.57 | 26.1 |
| Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; X06; X26; D28; X46 | 22 | 22.5 | 25.55 | ||
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 26.38 | 27.2 | 27.11 | ||
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) | A00; A01; X06; X26 | 24.63 | ||||
| Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | A00; A01; X06 | 27 | ||||
| Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm | A00; A01; X06; X26; D07 | 20.5 | 21.38 | 22.35 | ||
| 31 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06 | 20.32 | ||
| 32 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | D01 | 22 | 20.75 | 21 |
| Công nghệ thông tin | X03 | 23.86 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin | C01 | 22.39 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin | X02 | 23.03 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | D01 | 22 | 20.75 | 20 | ||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X03 | 23.86 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | C01 | 22.39 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02 | 23.03 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D06 | 22 | ||||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D01 | 22 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X03 | 23.86 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | C01 | 22.39 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X02 | 23.03 | 20.75 | |||
| 33 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 17 | 23.47 | 25.17 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 16.6 | ||||
| 34 | Trường Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | A00; D01; X26; X25 | 18 | 18 | 18 |
| 35 | Trường Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 20 | 20 | |
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | 20 | |||
| 36 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 19 | 19.5 | 22.95 |
| 37 | Trường Đại Học Công Đoàn | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 19.63 | 23.6 | |
| 38 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công nghệ thông tin | X02 | 23.5 | 23.85 | |
| Công nghệ thông tin | C02 | 23.6 | 23.67 | |||
| Công nghệ thông tin | C01 | 23.25 | 23.9 | 25 | ||
| Công nghệ thông tin | A01 | 22.5 | 23.5 | 25 | ||
| Công nghệ thông tin | A00 | 23.15 | 23.67 | 25 | ||
| Công nghệ thông tin | D01 | 23 | 23.5 | 25 | ||
| Công nghệ phần mềm | C02 | 22.6 | 22.42 | |||
| Công nghệ phần mềm | D01 | 22 | 22.25 | 24.25 | ||
| Công nghệ phần mềm | X02 | 22.5 | 22.6 | |||
| Công nghệ phần mềm | C01 | 22.25 | 22.65 | 24.25 | ||
| Công nghệ phần mềm | A01 | 21.5 | 22.25 | 24.25 | ||
| Công nghệ phần mềm | A00 | 22.15 | 22.42 | 24.25 | ||
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | X02 | 20 | 20.35 | |||
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | C02 | 20.1 | 20.17 | |||
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00 | 19.65 | 20.17 | 22.5 | ||
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | C01 | 19.75 | 20.4 | 22.5 | ||
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | D01 | 19.5 | 20 | 22.5 | ||
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | A01 | 19 | 20 | 22.5 | ||
| 39 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 18.5 | 21 | 23.8 |
| Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21.35 | 21.85 | |||
| Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 20.85 | 21.75 | |||
| 40 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | A01 | 18.5 | 20 | 19 |
| 41 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công nghệ thông tin | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | 19.35 | 19.27 | 16 |
| 42 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thông tin | A01; A00; X06 | 18.57 | 20.96 | 16.85 |
| 43 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | 16 | 19.5 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | 18.2 | 21.5 | 16.5 | ||
| 44 | Trường Đại Học Hạ Long | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 45 | Trường Đại Học Hải Dương | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 46 | Trường Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79 | 15 | 18.22 | 15 |
| 47 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 15 | 15 | 15 |
| 48 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 49 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04 | 15 | 24.35 | 22.75 |
| 50 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 19.3 | ||
| 51 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công nghệ thông tin | A01; D01; X06; X25 | 20.09 | 14 | 22.4 |
| 52 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 53 | Trường Đại Học Quảng Nam | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; X01; X02 | 15 | 14 | 14 |
| 54 | Trường Đại Học Phú Yên | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 15 | 15 | |
| 55 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | D01; A00; A01; X26; X06; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 56 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.78 | ||
| 57 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | 19.5 | 22.75 |
| 58 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin - Truyền thông | A00; A01; X06; X26 | 20 | 18.5 | 22.5 |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | A00; A01; X06; X26 | 24.47 | 24.25 | |||
| 59 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ Thông tin | D01; D07 | 15.5 | 15 | 20 |
| 60 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | 15 |
| 61 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | 21.5 | 21.25 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 20.5 | 22.25 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 20.5 | ||||
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 16 | ||||
| 62 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 23.76 | ||
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 23.17 | ||||
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.86 | ||||
| 63 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật phần mềm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | 16 | 17 |
| Công nghệ thông tin | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | 16 | 17 | ||
| 64 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.7 | 20.1 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.5 | 20.8 | 21 | ||
| Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17.75 | 16 | |||
| 65 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | ||
| 66 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | ||||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 22.5 | 23.5 | |||
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | 21 | 18 | ||
| 67 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.35 | 21.9 | 23 |
| 68 | Trường Đại Học Phương Đông | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 15 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D09; X06; X25; X26; X27 | 15 | ||||
| 69 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | 15 | ||||
| 70 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 71 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X02; X05; X06; X26 | 15 | 17 | 22 |
| 72 | Trường Đại Học CMC | Công nghệ Thông tin | (Toán; 2 môn bất kì) | 25.3 | ||
| 73 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; A01; D01; C01; C03 | 15 | 15 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; A01; D01; C01; C03 | 15 | 15 | |||
| 74 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ thuật phần mềm | (Toán; 2 môn bất kì) | 20 | ||
| Công nghệ thông tin | (Toán; 2 môn bất kì) | 19 | ||||
| Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | (Toán; 2 môn bất kì) | 20.8 | ||||
| Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | (Toán; 2 môn bất kì) | 20.5 | ||||
| 75 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; A02 | 16 | 15 | |
| 76 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | 15 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | 15 | 16 | ||
| 77 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 78 | Trường Đại học Tân Tạo | Công nghệ thông tin (Mới) | ||||
| 79 | Trường Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 80 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | 15 | 16 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | 15 | 16 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | 15 | 16 | ||
| 81 | Trường Đại Học Hòa Bình | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | 18 | 15 | 17 |
| 82 | Trường Đại Học Đại Nam | Hệ thống thông tin | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 15 | 16 | ||
| 83 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | Công nghệ thông tin | A00; A02; D01 | 15 | 15 | |
| 84 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 17.5 | 19.5 | 17.05 |
| 85 | Trường Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | 15 | 17 |
| 86 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 16 | 15 | |
| 87 | Trường Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 88 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 21 |
| 89 | Trường Đại Học Đông Đô | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | 14 | 15 |
| 90 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 15 | 15 | 15.05 |
| 91 | Trường Đại Học Thành Đông | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 | 15 | 14 | |
| 92 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56 | 15 | 15.5 | 17 |
| 93 | Trường Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 17.5 | 16 | 17 |
| 94 | Trường Đại Học Bình Dương | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D16; X02; X03 | 15 | 15 | 15 |
| 95 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | Công nghệ thông tin | X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19 | 15 | 15 | 15 |
| 96 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50 | 15 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50 | 15 | 15 | 15 | ||
| 97 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Công nghệ thông tin | ||||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | ||||||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | ||||||
| 98 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 14 | 14 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 14 | 14 | ||
| 99 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 |
| Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 | ||
| 100 | Trường Đại Học Tiền Giang | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 | 15 | 15 |
| 101 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | 15 | ||
| 102 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công nghệ thông tin | D01; D07 | 15 | 17 | 19 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03 | 15 | 17 | 19 | ||
| 103 | Trường Đại học Nghệ An | Công nghệ thông tin | A00; A01; C03; D01 | 16 | ||
| 104 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | 15.2 | 15.3 |
| 105 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 15 | 15 | 16 |
| 106 | Trường Đại Học Quang Trung | Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo | ||||
| 107 | Trường Đại Học Hoa Sen | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||||
| 108 | Trường Đại Học Phan Thiết | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 109 | Trường Đại Học Trưng Vương | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26 | 15 | 16 | 15 |
| 110 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | 15 | 17.33 | 15 | ||
| 111 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 112 | Trường Đại Học Thái Bình | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 | 15 | 16 | 17 |
| 113 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | 17.5 | 17 |
| Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | 17.5 | 17.5 | ||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00; A01; D01; X26 | 17.75 | 17.75 | |||
| 114 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | 27.13 | ||
| 115 | Trường Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | C01 | 18 | 17.5 | |
| Công nghệ thông tin | B03; C02; C04; D01 | 17.5 | 17.5 | 16 | ||
| 116 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 117 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | 16 | 17.5 | ||
| 118 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27 | 15 | 15 | 18 |
| 119 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | 15 | 17 |
| 120 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | 15 | 16 | 17 |
| 121 | Trường Đại học Intracom | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | 15 | 17 | |
| 122 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Công nghệ thông tin | A00; C01; X01; B08 | 15 | 18.56 | 15 |
| 123 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Công nghệ thông tin | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | 16 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 16 | 14 | |||
| 124 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12 | 16 | 15 | 15 |
| 125 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | 15 | 15 | 15.5 |
| 126 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Kỹ thuật phần mềm | A00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D07 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D07 | 15 | ||||
| 127 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | 15 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | 15 | 15 | 15 | ||
| 128 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 129 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 15 | 15 | |
| 130 | Trường Đại Học Phú Xuân | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | 15 | 15 | |
| Đồ họa kỹ thuật số (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | 15 | ||||
| 131 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Toán; 2 môn bất kì | 16 | ||
| 132 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 133 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 15.1 | 16.1 | 15 |
| 134 | Trường Đại Học Gia Định | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | 16 | 15 | ||
| 135 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ thông tin | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 | 15.2 | 15 |
| 136 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||||
| 137 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
| 138 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | |
| 139 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D06; X06; C01; X07; X08; C04; C03; X25; X45; X33; D89 | 19 | 17.5 | |
| 140 | Trường Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 15 | 17.68 | 18.5 |
| 141 | Trường Đại Học Đà Lạt | Công nghệ Thông tin | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 17 | 17 | 17 |
| 142 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Công nghệ thông tin | ||||
| 143 | Trường Đại học Tân Trào | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 15 | 16 | 16 |
| 144 | Trường Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25 | 15 | 17 | 15.15 |
| 145 | Trường Đại Học Hoa Lư | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; K01 | 16 | 16 | 16 |
| 146 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Công nghệ thông tin | 17 | |||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


