| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.38 | 35.94 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | 35.17 | 35.3 | ||
| Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | ||||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | B03; C01; C02; X02 | 27.97 | 27.35 | 27.64 |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00; A01; D28 | |||||
| Công nghệ thông tin (Global ICT) | B03; C01; C02; X02 | 28.66 | 28.01 | 28.16 | ||
| Công nghệ thông tin (Global ICT) | A00; A01 | |||||
| Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | B03; C01; C02; X02 | 27.83 | 27.35 | 27.32 | ||
| Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A00; A01; D29 | |||||
| 3 | Học Viện Tài chính | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.97 | ||
| Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | ||||||
| Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07 | |||||
| 4 | Học Viện Ngân Hàng | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.53 | 25.8 | 25.1 |
| 5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 25.8 | 26.4 | 26.59 |
| Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | A00; A01; X06; X26 | 23.6 | 25.43 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; X06; X26 | 23.48 | 24.25 | |||
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 20.6 | 24.1 | |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ thông tin | A01; X26 | 19 | 23.05 | 23.34 |
| Công nghệ thông tin | B08; D07 | |||||
| 8 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26; D01 | 28.19 | 27.8 | 27.85 |
| 9 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D30 | 22.95 | 23.65 | 22.55 |
| 10 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06 | 23.7 | 25.41 | 25.38 |
| Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | A00; A01; D07; X06 | 23.1 | 24.4 | |||
| 11 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) | A00; A01; X06; X26 | 24.17 | 26.1 | 26.2 |
| 12 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | 24.68 | 24.54 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | 24.44 | 24.31 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.09 | 25.22 | 25.19 | ||
| 13 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01; C02; D01; X02; X03 | 24.5 | 23.5 | 25.25 |
| Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) | C01; C02; D01; X02; X03 | 22 | 22 | 23.5 | ||
| 14 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X26 | 20.68 | 20.5 | 18.5 |
| 15 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 21.98 | 18.69 | |
| 16 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.5 | 19 | 19 |
| Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 24 | 24 | 24 | ||
| 17 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X26 | 23.25 | 23 | 21 |
| 18 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | 18 | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | 18 | ||||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | 18 | ||||
| 19 | Đại Học Phenikaa | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | 19 | 21 | 21 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | 21 | 21 | ||
| 20 | Trường Đại Học Hà Nội | Công nghệ thông tin | A01; D01 | 26.02 | 24.17 | 24.7 |
| Công nghệ thông tin | TH01 (Toán, Tin, Anh) | |||||
| Công nghệ thông tin - CTTT | A01; D01 | 24.8 | 16.7 | |||
| Công nghệ thông tin - CTTT | TH01 (Toán, Tin, Anh) | |||||
| 21 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 19.5 | 17 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 15.75 | 18 | 18.25 | ||
| 22 | Trường Đại Học Thăng Long | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | 23.29 | |
| Hệ thống thông tin | A00; X06; X26 | |||||
| Công nghệ thông tin | A00; X06; X26 | 17 | 22 | 24.02 | ||
| Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | |||||
| 23 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01 | 23.23 | 25.25 | 25.89 |
| Công nghệ thông tin | X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |||||
| 24 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) | D07 | 24.37 | 26 | |
| Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; X26; X06; B08 | |||||
| Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | A00; X06 | 27.27 | 26.75 | |||
| Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | A01; D07; X26; B08 | |||||
| 25 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 29.83 | 33.3 | 33.7 |
| Kỹ thuật phần mềm | A01; C01; D01; D07; X26 | |||||
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 26 | 28 | |||
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | 24 | 28 | 31 | ||
| 26 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08 | 19.6 | 19 | 22 |
| 27 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 | 24.83 | 24.8 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 | 23.48 | 22.65 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 24.78 | 25.35 | 25.16 | ||
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.25 | 23.7 | 24.1 | ||
| Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | 21.15 | 23.05 | 23.25 | ||
| 28 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 17.5 | 15 | 15 |
| 29 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26 | 26.85 | 26.9 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 24.7 | 26.25 | 26.1 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.6 | 27.1 | 26.9 | ||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 24.2 | ||||
| 30 | Trường Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 20.06 | 24.34 | 24.21 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |||||
| Công nghệ thông tin | A00 | 21.68 | 23.82 | 23 | ||
| Công nghệ thông tin | A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 20.07 | 22.45 | 21.8 | ||
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |||||
| 31 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | A00; X06; A01 | 17.5 | 21.35 | 21.15 |
| 32 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 21.6 | 21.6 | 15 |
| 33 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 27.78 | 25.65 | 25.98 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01 | |||||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | D01 | 25.93 | 25.65 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | A00; A01; C01 | |||||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.45 | 25.97 | |||
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01; C01; D01 | |||||
| 34 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công nghệ thông tin | D01; A00; X21; D10 | 20 | ||
| 35 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | A00; A01; D01; D07 | 23.6 | 25.43 | 25.8 |
| Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | 25.4 | |||
| 36 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; X06; X26 | 25.57 | 26.1 | 25.86 |
| Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; D28; X06; X26; X46 | 22.5 | 25.55 | 25 | ||
| Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 27.2 | 27.11 | 26.45 | ||
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 21.38 | 22.35 | 21 | ||
| 37 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C01; X06 | 24.76 | 24.73 | 24.54 |
| 38 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | 21 | 21 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | 20 | |||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | ||||
| 39 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.47 | 25.17 | 25.1 |
| Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 21.5 | 23.25 | |||
| 40 | Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM | Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính) | A00; A01; X06; X10; X26 | 20 | ||
| Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | A00; A01; X06; X10; X26 | 21 | ||||
| 41 | Trường Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | D01; X02; X25; X26 | 18 | 18 | 17 |
| 42 | Trường Đại Học Hải Phòng | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01 | 20 | ||
| 43 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 19.5 | 22.95 | 23.38 |
| 44 | Trường Đại Học Công Đoàn | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23.6 | ||
| 45 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công nghệ thông tin | A01; D01 | 23.5 | 25 | 24.5 |
| Công nghệ thông tin | A00; C01; C02; X02 | |||||
| Công nghệ phần mềm | X02 | 22.6 | 24.25 | 23.5 | ||
| Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01 | |||||
| Công nghệ thông tin (NC) | X02 | 20.35 | 22.5 | 22 | ||
| Công nghệ thông tin (NC) | A00; A01; C01; C02; D01 | |||||
| 46 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21 | 23.8 | 23.56 |
| 47 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | A01; D07; D08; X26 | 20 | 19 | 20 |
| 48 | Trường Đại Học An Giang | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 16.25 | 19.4 | 18.5 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X06; X26 | |||||
| Công nghệ thông tin | C01 | 16.25 | 20.72 | 21.12 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01; X06 | |||||
| 49 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công nghệ thông tin | C01 | 17.6 | 16 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01; X02 | |||||
| 50 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.96 | 16.85 | 18.75 |
| 51 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; X26 | 19.5 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X26 | 21.5 | 16.5 | 15 | ||
| 52 | Trường Đại Học Hạ Long | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 15 | 15 | |
| 53 | Trường Đại Học Hải Dương | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 54 | Trường Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | X79 | 18.22 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75 | |||||
| 55 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | A00; D01; X05; X06 | 15 | 15 | 21 |
| 56 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 57 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | 24.35 | 22.75 | 22.75 |
| 58 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 14 | 22.4 | 23.1 |
| 59 | Trường Đại Học Quảng Nam | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; X01; X02 | 14 | 14 | 14 |
| 60 | Trường Đại Học Phú Yên | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 15 | ||
| 61 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | C01; C02; A00; A01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 62 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22.94 | 21.9 | 22.8 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.92 | 23.3 | 16 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24.23 | 23 | 22.16 | ||
| 63 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 | 19.5 | 22.75 | |
| 64 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin - Truyền thông | A00; A01; A02 | 18.5 | 22.5 | 24.05 |
| Công nghệ thông tin - Truyền thông | X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | |||||
| 65 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | 20 | 15 |
| 66 | Trường Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | 15 |
| 67 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 | ||
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | ||||
| 68 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.6 | 24.75 | 24.25 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.1 | 24 | |||
| 69 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16 | 17 | 17 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | 17 | 17.5 | ||
| 70 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.1 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.8 | 21 | 24.5 | ||
| Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | ||||
| 71 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04; X01; X02 | 17 | 22.75 | 23.5 |
| 72 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | 16 | 21.3 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | 23.5 | 23.1 | |||
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | 21 | 18 | |||
| 73 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 21.5 | 23.75 | 24 |
| 74 | Trường Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.9 | 23 | 23.25 |
| 75 | Trường Đại Học Phương Đông | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D84; X06; X26; X27 | 15 | 16 | 21 |
| 76 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 14 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 15 | 15 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | |||||
| 77 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | 23 | 23 |
| 78 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05 | 17 | 22 | 22 |
| 79 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | 20.75 | 23.35 | 23.79 |
| 80 | Trường Đại Học CMC | Công nghệ Thông tin | 26.7 | |||
| Công nghệ Thông tin | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||
| 81 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X02 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00; D01; C01; C03 | 15 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | X02 | |||||
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00; D01; C01; C03 | 15 | ||||
| 82 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 | 21.25 | 16 | |
| Kỹ thuật phần mềm | A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22 | |||||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 | 19.5 | 20.9 | 16 | ||
| Công nghệ thông tin | A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22 | |||||
| Công nghệ thông tin quốc tế | 18.7 | |||||
| Công nghệ thông tin quốc tế | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23 | |||||
| 83 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 15 | ||
| 84 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X26 | 15 | 16 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | D84; X07 | |||||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X26 | 15 | 16 | 16 | ||
| Công nghệ thông tin | D84; X07 | |||||
| 85 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06; X10; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 86 | Trường Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 87 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | 16 | 16 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | 16 | 16 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | 16 | 16 | ||
| 88 | Trường Đại Học Kinh Bắc | Công nghệ thông tin | 15 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; D01; A01; A10 | |||||
| 89 | Trường Đại Học Hòa Bình | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07 | 15 | 17 | 15 |
| 90 | Trường Đại Học Đại Nam | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 16 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 16 | 15 | ||
| 91 | Trường Đại Học Võ Trường Toản | Công nghệ thông tin | 15 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A00 | |||||
| 92 | Trường Đại Học Đông Á | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 15 | |||||
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | |||||
| 93 | Trường Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | 17 | 17 |
| 94 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 17 | ||
| 95 | Trường Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 96 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 21 | 21 |
| 97 | Trường Đại Học Đông Đô | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 14 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A12; A13; A14 | |||||
| 98 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | D01; C01; X04; A00; A03; A04 | 15 | 15.05 | 15 |
| 99 | Trường Đại Học Thành Đông | Công nghệ thông tin | 14 | 14 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D08 | |||||
| 100 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; K01; X02; X06; X07; X27; X56 | 15.5 | 17 | 17 |
| 101 | Trường Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16 | 17 | 16.5 |
| 102 | Trường Đại Học Bình Dương | Công nghệ thông tin | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 103 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; D01; X26 | 15 | 15 | |||
| 104 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin | M01; M02; K01 | |||||
| 105 | Trường Đại Học FPT | Công nghệ thông tin | 21 | |||
| Công nghệ thông tin | A; B; C01; C02; C03; C04 | |||||
| 106 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | 14 | 14 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | 14 | 14 | ||
| 107 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | 17 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04 | |||||
| Công nghệ thông tin | 17 | 18 | ||||
| Công nghệ thông tin | D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04 | |||||
| 108 | Trường Đại Học Tiền Giang | ĐH Công nghệ thông tin | C01; C02; D01; A00; A01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| ĐH Công nghệ thông tin | (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |||||
| 109 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | 15 | 16 | ||
| 110 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 17 | 19 | |
| 111 | Trường Đại học Nghệ An | Công nghệ thông tin | A00; A01; C03; D01 | 16.25 | 17 | 18 |
| 112 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.2 | 15.3 | 15 |
| 113 | Trường Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | 16 | 23.51 |
| 114 | Trường Đại Học Quang Trung | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 14 | 16 | 16 |
| 115 | Trường Đại Học Hoa Sen | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | 18 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | 18 | 15 | ||
| 116 | Trường Đại Học Phan Thiết | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; D01; D10; D07 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ Thông tin | D00; X15 | |||||
| 117 | Trường Đại Học Trưng Vương | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 16 | 15 | 15 |
| 118 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | 17.33 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | 17.33 | 15 | 15 | ||
| 119 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | 15 | 15 |
| 120 | Trường Đại Học Thái Bình | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X01 | 16 | 17 | 16 |
| 121 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | 17 | 16.5 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | 17.5 | 17.5 | ||
| 122 | Trường Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C04; D01 | 17.5 | 16 | 16 |
| 123 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Hệ thống thông tin | 16 | 15 | ||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |||||
| 124 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Hệ thống thông tin | 15 | 15 | 15 | |
| Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||||
| Công nghệ thông tin | 16 | 17.5 | 17 | |||
| Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | |||||
| 125 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 | 15 | 18 | 22 |
| 126 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 | 15 | 17 | 18 |
| 127 | Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | 16 | 17 | |
| 128 | Trường Đại học Intracom | Công nghệ thông tin | 17 | 17 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | |||||
| 129 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Công nghệ thông tin | A00; C01; X01; B08 | 18.56 | 15 | 15 |
| 130 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Công nghệ thông tin | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | 16 | 16 |
| 131 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | 15 | |
| 132 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06 | 15 | 15.5 | 15 |
| 133 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Kỹ thuật phần mềm | A00; X02; X26; X18 | 16 | 16 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; X02; X26; X18 | 16 | 16 | 15 | ||
| 134 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 15 | 15 | 15 | ||
| 135 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI | ||||
| Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI | A00; A01; D01; C03; C00 | |||||
| 136 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 137 | Trường Đại Học Phú Xuân | Công nghệ thông tin | 15 | 15 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 | |||||
| 138 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 | 15 | 15 | 15 |
| 139 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 140 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16.1 | 15 | 15 |
| 141 | Trường Đại Học Gia Định | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 15 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | K01 (Toán, Anh, Tin) | |||||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16 | 15 | 18 | ||
| Công nghệ thông tin | K01 (Toán, Anh, Tin) | |||||
| 142 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15.2 | 15 | 15 |
| 143 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 144 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88 | 15 | 15 | 15 |
| 145 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | ||
| 146 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D04; D30; X06; X07; X08; X25; X37 | 17.5 | 15 | |
| 147 | Trường Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 17.68 | 18.5 | 16 |
| 148 | Trường Đại Học Đà Lạt | Công nghệ Thông tin | 17 | |||
| Công nghệ Thông tin | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | |||||
| 149 | Trường Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | A00; A01; A08; A09; D01; D09 | 17 | 15.15 | 17.5 |
| 150 | Trường Đại Học Hoa Lư | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X02 | 16 | 16 | 15 |
| 151 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Công nghệ thông tin | 20 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |||||
| 152 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 20 | 23 | 25.01 |
| Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.5 | 22.5 | 23.5 | ||
| Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.5 | 22 | 23 | ||
| Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | ||||
| 153 | Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Dân Sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 20.85 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


