Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Hệ thống thông tin - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Hệ thống thông tin có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Hệ thống thông tin lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Hệ thống thông tin, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 24 Khối xét tuyển ngành Hệ thống thông tin - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 20 Trường xét tuyển ngành Hệ thống thông tin - Xem chi tiết


1. Ngành HỆ THỐNG THÔNG TIN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tinA00; A01; D01; D0727.0926.3835.94
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiHệ thống Thông tin quản lýA00; A01; B03; C01; C02; X0227.8327.7227.34
3Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ thống thông tinA00; A01; X0625.8526.3826.87
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ thống thông tinA00; A01; X06; X072121.124.44
5Trường Đại Học Thăng LongHệ thống thông tinA0016.516
Hệ thống thông tinA01; D01; D07; X06; X261615
6Trường Đại Học Thủy LợiHệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.5121.7524.54
7Đại Học Cần ThơHệ thống thông tinA00; A01; X06; X2620.8521.3823.48
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.2818.822.8
8Trường Đại Học Sư Phạm HuếHệ thống thông tinC01; C02; D01; X0221.2717.515
9Học Viện Hành Chính và Quản trị côngHệ thống thông tinA00; A01; D01; X2621.05
10Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2518.4
11Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiHệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; C01; C02; X261919.522.35
12Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X2621.521.25
13Trường Đại Học Văn LangHệ thống thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02151516
14Trường Đại Học Đại NamHệ thống thông tin(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
15Trường Đại Học Lâm nghiệpHệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X561515.215.3
16Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiHệ thống thông tinA00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03151516
17Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMHệ thống thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02171515
18Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựTrí tuệ nhân tạoA00; A01; X0624.8324.5

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Hệ thống thông tin và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data