| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28.91 | 28.83 | 28.48 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06 | 26.63 | 27 | 26.97 |
| 3 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; C01; X06 | 24.83 | ||
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | 21.85 | 24.55 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24.03 | 24 | 24.28 |
| 6 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 24.87 | 25.25 | 25.82 |
| 7 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | 23.98 | ||
| 8 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X26 | 18.5 | ||
| 9 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19 | 19.5 | 21 |
| 10 | Trường Đại Học Điện Lực | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 22 | 20.83 | |
| 11 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ thuật máy tính | (Toán; 2 môn bất kì) | 18.5 | ||
| 12 | Trường Đại Học Đông Á | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 13 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 14 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công nghệ kỹ thuật máy tính | D01; D07 | 15 | 16 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03 | 15 | 16 | 18 | ||
| 15 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | Kỹ thuật máy tính | ||||
| 16 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 | ||
| 17 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật máy tính | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


