Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật Máy tính - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật Máy tính có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật Máy tính lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật Máy tính, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 49 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật Máy tính - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Máy tính của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 23 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật Máy tính - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT MÁY TÍNH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Máy tính tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiCNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X0228.9128.8328.48
2Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật máy tínhA00; A01; X0626.632726.97
3Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; C01; X0624.83
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X0722.7521.8524.55
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X0724.032424.28
6Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ thuật máy tínhA00; A01; X06; X2624.8725.2525.82
7Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; X0623.98
8Trường Đại Học Mở Hà NộiKỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X2618.5
9Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiTin học và Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X261919.521
10Trường Đại Học Điện LựcKỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D072220.83
11Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênKỹ thuật máy tính(Toán; 2 môn bất kì)18.5
12Trường Đại Học Đông ÁLogistics và quản lý chuỗi cung ứng  A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
13Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151516
14Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông nghệ kỹ thuật máy tínhD01; D07151618
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; C01; C02; X02; X03151618
15Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngKỹ thuật máy tính
16Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếKỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )A00; A01; C01; D01; X07; X2619
17Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56151515
18Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật máy tính(Toán; 2 môn bất kì)15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật Máy tính và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data