Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Khoa học Máy tính - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Khoa học Máy tính có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Khoa học Máy tính lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Khoa học Máy tính, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 65 Khối xét tuyển ngành Khoa học Máy tính - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Khoa học Máy tính của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 66 Trường xét tuyển ngành Khoa học Máy tính - Xem chi tiết


1. Ngành KHOA HỌC MÁY TÍNH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Khoa học Máy tính tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhA00; A01; D01; D0726.1926.2735.55
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiCNTT: Khoa học Máy tínhA00; A01; B03; C01; C02; X0229.2729.1928.53
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X0227.97
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)A00; A01; B03; C01; C02; X0224.9421.821
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)D0124.4421.321
3Trường Đại học Ngoại thươngCT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D0734.66
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKhoa học dữ liệuA00; A01; X06; X262626.2126.31
5Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiKhoa học dữ liệuX06; A0120.88
6Trường Đại Học Thương MạiKhoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)A0022
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)A01; D01; D0721.5
7Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhA00; A01; X0626.8627.8627.58
8Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa học máy tínhA00; A01; C01; X0624.93
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhA00; A01; X06; X072223.7225.32
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
10Trường Đại Học Công Thương TPHCMKhoa học dữ liệuD01; A00; C01; X26192220
11Đại Học PhenikaaKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27202121
12Trường Đại Học Y Tế Công CộngKhoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X2618.81916.1
13Trường Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhA0016.51622
Khoa học máy tínhA01; D01; D07; X06; X26161522
14Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa học máy tính và thông tinA00; A01; C01; D07; D08; X2625.2825.3534
15Đại Học Cần ThơKhoa học dữ liệuA00; A01; X06; X2619.2
Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X2623.2223.0724.43
16Trường Đại Học Sài GònKhoa học dữ liệuB0023.7320.84
Khoa học dữ liệuA0122.4521.3622.99
Khoa học dữ liệuD0722.8220.43
Khoa học dữ liệuA00; (Toán; 2 môn bất kì)23.4422.0523.99
Khoa học dữ liệuD0123.0322.05
Khoa học dữ liệuC0123.2522.99
17Trường Đại Học Tài Chính MarketingKhoa học dữ liệuC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.2324.01
18Trường Đại Học Nha TrangKhoa học máy tínhD012220.7520
Khoa học máy tínhX0323.8620.75
Khoa học máy tínhC0122.3920.75
Khoa học máy tínhX0223.0320.75
19Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0719.43
20Trường Đại Học Công ĐoànKhoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X05; X0615.3821.5
21Trường Đại Học VinhKhoa học máy tínhA0118.7519.518
Khoa học máy tínhX261919.5
22Trường Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhC01; D01; X02; A00; A01; A021516.6115
23Trường Đại Học Quy NhơnKhoa học dữ liệuA00; A01; D07; X26; D0117.2517.115
24Trường Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06151515
25Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2621.820.5
26Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2519
27Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26202022.05
28Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X06; X2624.63
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; X06; X2622.6
29Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa học máy tínhD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171617
30Trường Đại Học Mở TPHCMKhoa học dữ liệuC01; C02; B03; X02; D0121.2520.320
Khoa học máy tínhA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1420.51920
Khoa học máy tính chương trình tiên tiếnA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14171620
31Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học dữ liệuA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D0920.52021.75
32Trường Đại Học Điện LựcKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X02; X5620.2516.5
33Trường Đại Học CMCKhoa học Máy tính(Toán; 2 môn bất kì)26.9
34Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa học máy tínhA00; A01; D01; D0715
35Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênKhoa học máy tính (Toán; 2 môn bất kì)21
36Đại Học Duy TânKhoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26151516
Khoa học Máy tínhA00; A01; D01; C01; C02; X2615
37Trường Đại học Nam Cần ThơKhoa học máy tínhA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26151516
38Trường Đại học Tân TạoKhoa học dữ liệu
Khoa học máy tính
39Trường Đại Học Văn LangKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02201516
40Trường Đại Học Đại NamKhoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26151516
41Trường Đại Học Đông ÁMarketing A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X2115
42Trường Đại Học Việt ĐứcKhoa học Máy tính (CSE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26202122
43Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151517
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151517
44Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà NộiKhoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSEA00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D2320.75
45Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệuC01; C03; C04; D01; X01; X02151617
46Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X012019
47Trường Đại Học Văn HiếnKhoa học máy tínhA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25151516.3
48Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngKhoa học Máy tính
Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
49Trường Đại Học Khoa Học HuếKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; X2617.25
50Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5319.22
51Trường Đại học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; X10; D07151617
52Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhKhoa học máy tínhA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07251416
53Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMKhoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X0615
54Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616.25
Khoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X061616.6
55Trường Đại Học Gia ĐịnhKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X2615
56Trường Đại Học Đà LạtKhoa học dữ liệuA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56171717
57Trường Đại học Tân TràoKhoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X2515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Khoa học Máy tính và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data