| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 26.19 | 26.27 | 35.55 |
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | CNTT: Khoa học Máy tính | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29.27 | 29.19 | 28.53 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.97 | ||||
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.94 | 21.8 | 21 | ||
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | D01 | 24.44 | 21.3 | 21 | ||
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | ||
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 26 | 26.21 | 26.31 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Khoa học dữ liệu | X06; A01 | 20.88 | ||
| 6 | Trường Đại Học Thương Mại | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00 | 22 | ||
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A01; D01; D07 | 21.5 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa học máy tính | A00; A01; X06 | 26.86 | 27.86 | 27.58 |
| 8 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; X06 | 24.93 | ||
| 9 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 22 | 23.72 | 25.32 |
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | ||||||
| 10 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | 19 | 22 | 20 |
| 11 | Đại Học Phenikaa | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 20 | 21 | 21 |
| 12 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X26 | 18.8 | 19 | 16.1 |
| 13 | Trường Đại Học Thăng Long | Khoa học máy tính | A00 | 16.5 | 16 | 22 |
| Khoa học máy tính | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | 15 | 22 | ||
| 14 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa học máy tính và thông tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.28 | 25.35 | 34 |
| 15 | Đại Học Cần Thơ | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 19.2 | ||
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.22 | 23.07 | 24.43 | ||
| 16 | Trường Đại Học Sài Gòn | Khoa học dữ liệu | B00 | 23.73 | 20.84 | |
| Khoa học dữ liệu | A01 | 22.45 | 21.36 | 22.99 | ||
| Khoa học dữ liệu | D07 | 22.82 | 20.43 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; (Toán; 2 môn bất kì) | 23.44 | 22.05 | 23.99 | ||
| Khoa học dữ liệu | D01 | 23.03 | 22.05 | |||
| Khoa học dữ liệu | C01 | 23.25 | 22.99 | |||
| 17 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Khoa học dữ liệu | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.23 | 24.01 | |
| 18 | Trường Đại Học Nha Trang | Khoa học máy tính | D01 | 22 | 20.75 | 20 |
| Khoa học máy tính | X03 | 23.86 | 20.75 | |||
| Khoa học máy tính | C01 | 22.39 | 20.75 | |||
| Khoa học máy tính | X02 | 23.03 | 20.75 | |||
| 19 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 19.43 | ||
| 20 | Trường Đại Học Công Đoàn | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 15.38 | 21.5 | |
| 21 | Trường Đại Học Vinh | Khoa học máy tính | A01 | 18.75 | 19.5 | 18 |
| Khoa học máy tính | X26 | 19 | 19.5 | |||
| 22 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Khoa học máy tính | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | 15 | 16.61 | 15 |
| 23 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | 17.25 | 17.1 | 15 |
| 24 | Trường Đại Học Hạ Long | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 25 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21.8 | 20.5 | |
| 26 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19 | ||
| 27 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20 | 20 | 22.05 |
| 28 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.63 | ||
| Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 22.6 | ||||
| 29 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Khoa học máy tính | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | 16 | 17 |
| 30 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Khoa học dữ liệu | C01; C02; B03; X02; D01 | 21.25 | 20.3 | 20 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 20.5 | 19 | 20 | ||
| Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 17 | 16 | 20 | ||
| 31 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Khoa học dữ liệu | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | 20.5 | 20 | 21.75 |
| 32 | Trường Đại Học Điện Lực | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 20.25 | 16.5 | |
| 33 | Trường Đại Học CMC | Khoa học Máy tính | (Toán; 2 môn bất kì) | 26.9 | ||
| 34 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | ||
| 35 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Khoa học máy tính | (Toán; 2 môn bất kì) | 21 | ||
| 36 | Đại Học Duy Tân | Khoa học Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | 16 |
| Khoa học Máy tính | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | ||||
| 37 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 38 | Trường Đại học Tân Tạo | Khoa học dữ liệu | ||||
| Khoa học máy tính | ||||||
| 39 | Trường Đại Học Văn Lang | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 20 | 15 | 16 |
| 40 | Trường Đại Học Đại Nam | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 41 | Trường Đại Học Đông Á | Marketing | A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | ||
| 42 | Trường Đại Học Việt Đức | Khoa học Máy tính (CSE) | A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26 | 20 | 21 | 22 |
| 43 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 17 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 17 | ||
| 44 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.75 | ||
| 45 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 |
| 46 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01 | 20 | 19 | |
| 47 | Trường Đại Học Văn Hiến | Khoa học máy tính | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 15 | 15 | 16.3 |
| 48 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | Khoa học Máy tính | ||||
| Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | ||||||
| 49 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26 | 17.25 | ||
| 50 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | 19.22 | ||
| 51 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | 15 | 16 | 17 |
| 52 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | Khoa học máy tính | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 25 | 14 | 16 |
| 53 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Khoa học máy tính | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | 15 | ||
| 54 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 16.25 | ||
| Khoa học máy tính | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 16 | 16.6 | |||
| 55 | Trường Đại Học Gia Định | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | ||
| 56 | Trường Đại Học Đà Lạt | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 17 | 17 | 17 |
| 57 | Trường Đại học Tân Trào | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


