| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26 | 25.59 | 35 |
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29.01 | 28.69 | 27.9 |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 25.22 | 25.21 | 25.85 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 23.2 | ||||
| 4 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) | A00; A01; X26; X06; C01 | 25.8 | ||
| An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) | A00; A01; X26; X06; C01 | 23.96 | ||||
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.7 | ||
| 6 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | An toàn thông tin | D01; A00; C01; X26 | 19.5 | 22 | 20 |
| 7 | Đại Học Phenikaa | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | 19 | 21 |
| 8 | Trường Đại Học Thủy Lợi | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 | 22.04 | 24.17 |
| 9 | Đại Học Cần Thơ | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.85 | 22.5 | 23.75 |
| 10 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.2 | 26.98 | 24.89 |
| 11 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.22 | 23.09 | 24.68 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 20 | ||||
| 12 | Trường Đại Học Hải Phòng | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | 20 | |
| 13 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.25 | 21 | 23 |
| 14 | Trường Đại Học Mở TPHCM | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.25 | ||
| 15 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | An ninh mạng | (Toán; 2 môn bất kì) | 20 | ||
| 16 | Đại Học Duy Tân | Ngành An toàn Thông tin | ||||
| 17 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | An toàn thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | ||
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | An toàn thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 18 |
| 19 | Trường Đại Học Lạc Hồng | An toàn thông tin | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 15 | ||
| 20 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | An toàn thông tin | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | 15 | ||
| 21 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự | An toàn không gian mạng | A00; A01; X06 | 24.87 | 24.38 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


