Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 63 Khối xét tuyển ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 51 Trường xét tuyển ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết


1. Ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D0727.2426.7826.97
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0726.5226.1335.46
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A01; B03; C01; C02; X0229.5429.3928.22
3Học Viện Ngân HàngKhoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA0025.523.84
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA01; D01; D072523.84
4Trường Đại học Ngoại thươngCT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D0734.66
5Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiKhoa học dữ liệuX06; A0120.88
6Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)A00; A01; X0626.8527.38
7Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa học dữ liệu - Cơ sở Hà NộiA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X022122.222.2
8Trường Đại Học Công Thương TPHCMKhoa học dữ liệuD01; A00; C01; X26192220
9Đại Học PhenikaaVật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X0619
10Trường Đại Học Y Tế Công CộngKhoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X2618.81916.1
11Trường Đại Học Thủy LợiTrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.7622.1224.2
12Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D07; D08; X2626.062635
13Đại Học Cần ThơKhoa học dữ liệuA00; A01; X06; X2619.2
14Trường Đại Học Sài GònKhoa học dữ liệuA0122.4521.3622.99
Khoa học dữ liệuD0722.8220.43
Khoa học dữ liệuD0123.0322.05
Khoa học dữ liệuC0123.2522.99
Khoa học dữ liệuA00; (Toán; 2 môn bất kì)23.4422.0523.99
Khoa học dữ liệuB0023.7320.84
15Trường Đại Học Tài Chính MarketingKhoa học dữ liệuC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.2324.01
16Trường Đại Học Hải PhòngTrí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; X2619.520
17Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0719.43
18Trường Đại Học Công ĐoànKhoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X05; X0615.3821.5
19Trường Đại Học Quy NhơnKhoa học dữ liệuA00; A01; D07; X26; D0117.2517.115
20Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2621.820.5
21Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2517.82
22Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26202022.05
23Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; X06; X2624.67
24Trường Đại Học Mở TPHCMKhoa học dữ liệuC01; C02; B03; X02; D0121.2520.320
25Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học dữ liệuA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D0920.52021.75
26Trường Đại Học Điện LựcKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X02; X5620.2516.5
27Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongKhoa học dữ liệuA00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X2115
28Đại Học Duy TânKhoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26151516
29Trường Đại học Tân TạoKhoa học dữ liệu
30Trường Đại Học Văn LangKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02201516
31Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2618.515.0518.25
32Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151517
33Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệuC01; C03; C04; D01; X01; X02151517
34Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X012019
35Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)A00; A01; C01; D01; X07; X261919.618.2
36Trường Đại Học Khoa Học HuếKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; X2617.25
37Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5319.22
38Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa học dữ liệuA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X0616.25
39Trường Đại Học Gia ĐịnhKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X2615
40Trường Đại Học Đà LạtKhoa học dữ liệuA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56171717
41Trường Đại học Tân TràoKhoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X2515
42Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHệ thống Công nghệ thông tinA00; A01; X0624.2524.25

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data