Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 36 Khối xét tuyển ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 45 Trường xét tuyển ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết


1. Ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D0726.7826.9726.85
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0726.1335.46
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X0229.3928.2228.8
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A01
3Học Viện Tài chínhKhoa học dữ liệu trong tài chínhA00; A01; D01; D0725.52
Khoa học dữ liệu trong tài chính
Khoa học dữ liệu trong tài chínhA00; A01; D01; D07
4Học Viện Ngân HàngKhoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D0723.84
5Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26; D0127.38
6Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa học dữ liệu (CS Nam Định)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X562117.517.5
Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X5622.222.222
7Trường Đại Học Công Thương TPHCMKhoa học dữ liệuA00; C01; D01; X26222016.75
8Trường Đại Học Y Tế Công CộngKhoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X261916.116.45
9Trường Đại Học Thủy LợiTrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C0122.1224.223.9
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuX02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
10Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCMNhóm ngành Khoa học dữ liệuD0727.67
Nhóm ngành Khoa học dữ liệuA00; A01; X06; B00; X26; B08; D01
11Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; D07; D08; C01; X26263534.85
12Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; X26; X06; D07; A0227.727.1
13Trường Đại Học Sài GònKhoa học dữ liệuD0121.3722.9921.74
Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
14Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngKhoa học dữ liệuC01; D01; X0219.25
15Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)(*)A00; A01; D01; D0726
Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*)A00; A01; D01; D0724.926.23
16Trường Đại Học Tài Chính MarketingKhoa học dữ liệuC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.01
17Trường Đại Học Hải PhòngTrí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D0120
18Trường Đại Học Công ĐoànKhoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X0621.5
19Trường Đại Học Quy NhơnKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X2617.11515
20Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKhoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanhA00; A01; D01; D07; X25; X2621
21Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X2620.5
22Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.2421.9515
Khoa học dữ liệu
Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
23Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; A022022.0524.51
Khoa học dữ liệuX06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
24Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.35
25Trường Đại Học Mở TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.32023.9
26Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X272021.7523
27Trường Đại Học Điện LựcKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0716.5
28Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKhoa học dữ liệuA00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X2614
29Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; X021515
30Đại Học Duy TânNgành Khoa học Dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01151614
Ngành Khoa học Dữ liệuX26 (Toán, Tin, Anh)
31Trường Đại Học Văn LangKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26151616
32Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X2615.0518.25
33Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKhoa học dữ liệuC01; C03; C04; D01; X01; X02151717
34Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệuC01161717
Khoa học dữ liệuD01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
35Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X0119
36Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếKhoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)A00; A01; C01; D01; X07; X2619.618.218.2
37Trường Đại học Hùng Vương TPHCMCông nghệ Truyền thông đa phương tiện
Công nghệ Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; C03; C00
38Trường Đại Học Đà LạtKhoa học dữ liệu17
Khoa học dữ liệuMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
39Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHệ thống thông tinA00; A01; X0624.25

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data