| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | A00; A01; D01; D07 | 27.24 | 26.78 | 26.97 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.52 | 26.13 | 35.46 | ||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29.54 | 29.39 | 28.22 |
| 3 | Học Viện Ngân Hàng | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00 | 25.5 | 23.84 | |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A01; D01; D07 | 25 | 23.84 | |||
| 4 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | ||
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Khoa học dữ liệu | X06; A01 | 20.88 | ||
| 6 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | A00; A01; X06 | 26.85 | 27.38 | |
| 7 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21 | 22.2 | 22.2 |
| 8 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | 19 | 22 | 20 |
| 9 | Đại Học Phenikaa | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | 19 | ||
| 10 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X26 | 18.8 | 19 | 16.1 |
| 11 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 | 22.12 | 24.2 |
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26.06 | 26 | 35 |
| 13 | Đại Học Cần Thơ | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 19.2 | ||
| 14 | Trường Đại Học Sài Gòn | Khoa học dữ liệu | A01 | 22.45 | 21.36 | 22.99 |
| Khoa học dữ liệu | D07 | 22.82 | 20.43 | |||
| Khoa học dữ liệu | D01 | 23.03 | 22.05 | |||
| Khoa học dữ liệu | C01 | 23.25 | 22.99 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; (Toán; 2 môn bất kì) | 23.44 | 22.05 | 23.99 | ||
| Khoa học dữ liệu | B00 | 23.73 | 20.84 | |||
| 15 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Khoa học dữ liệu | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.23 | 24.01 | |
| 16 | Trường Đại Học Hải Phòng | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 | 20 | |
| 17 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 19.43 | ||
| 18 | Trường Đại Học Công Đoàn | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 15.38 | 21.5 | |
| 19 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | 17.25 | 17.1 | 15 |
| 20 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 21.8 | 20.5 | |
| 21 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 17.82 | ||
| 22 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20 | 20 | 22.05 |
| 23 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa học dữ liệu (*) | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.67 | ||
| 24 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Khoa học dữ liệu | C01; C02; B03; X02; D01 | 21.25 | 20.3 | 20 |
| 25 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Khoa học dữ liệu | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | 20.5 | 20 | 21.75 |
| 26 | Trường Đại Học Điện Lực | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X02; X56 | 20.25 | 16.5 | |
| 27 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | 15 | ||
| 28 | Đại Học Duy Tân | Khoa học Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 29 | Trường Đại học Tân Tạo | Khoa học dữ liệu | ||||
| 30 | Trường Đại Học Văn Lang | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 20 | 15 | 16 |
| 31 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 18.5 | 15.05 | 18.25 |
| 32 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 17 |
| 33 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 15 | 17 |
| 34 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01 | 20 | 19 | |
| 35 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 | 19.6 | 18.2 |
| 36 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26 | 17.25 | ||
| 37 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | 19.22 | ||
| 38 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06 | 16.25 | ||
| 39 | Trường Đại Học Gia Định | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | ||
| 40 | Trường Đại Học Đà Lạt | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 17 | 17 | 17 |
| 41 | Trường Đại học Tân Trào | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 15 | ||
| 42 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự | Hệ thống Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 24.25 | 24.25 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


