| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 25.65 | 24.3 | |
| 2 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25.25 | 22 | 22 |
| 3 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.21 | 21.15 | 24.26 |
| 4 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.33 | 28.88 | 25.66 |
| 5 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


