Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Trí tuệ nhân tạo - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Trí tuệ nhân tạo có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Trí tuệ nhân tạo lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Trí tuệ nhân tạo, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 61 Khối xét tuyển ngành Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 57 Trường xét tuyển ngành Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết


1. Ngành TRÍ TUỆ NHÂN TẠO xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • AH4: Toán, Sinh học, Tiếng Hàn

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0725.6425.4434.5
2Trường Đại học Ngoại thươngCT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D0734.66
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X262525.67
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00; A01; X06; X2624.47
4Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiTrí tuệ nhân tạoX06; A0120.35
5Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí tuệ nhân tạoA00; A01; X0626.2627.7527.12
6Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiTrí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X0624.41
7Trường Đại Học Công Thương TPHCMTrí tuệ nhân tạoD01; A00; C01; X2620.5
8Học Viện Hàng không Việt NamTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn(Văn; 2 môn bất kì); (Toán19
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật(Văn; 2 môn bất kì); (Toán19
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo(Văn; 2 môn bất kì); (Toán19
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)(Toán; 2 môn bất kì)22
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)(Toán; 2 môn bất kì)23
9Đại Học PhenikaaTrí Tuệ Nhân TạoA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26202121
10Trường Đại Học Thăng LongTrí tuệ nhân tạoA0016.51722
Trí tuệ nhân tạoA01; D01; D07; X06; X26161622
11Trường Đại Học Thủy LợiTrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.7622.1224.2
12Đại Học Cần ThơTrí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2620.5523.04
13Trường Đại Học Sài GònTrí tuệ nhân tạoD0722.921.06
Trí tuệ nhân tạoA0122.5321.9922.27
Trí tuệ nhân tạoA0023.5222.6822.27
Trí tuệ nhân tạoC0123.3323.62
Trí tuệ nhân tạoD01; (Toán; 2 môn bất kì)23.1122
Trí tuệ nhân tạoB0023.8121.47
14Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D012425.1824.35
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0125.5327.8325.15
15Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2626.3827.227.11
16Trường Đại Học Tài Chính MarketingTrí tuệ nhân tạoC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2516.5
17Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin Việt - Nhật D0622
Công nghệ thông tin Việt - Nhật D012220.75
Công nghệ thông tin Việt - Nhật X0323.8620.75
Công nghệ thông tin Việt - Nhật C0122.3920.75
Công nghệ thông tin Việt - Nhật X0223.0320.75
18Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2617
19Trường Đại Học Công ĐoànTrí tuệ nhân tạoA00; A01; A03; C01; D01; X05; X0615.09
20Trường Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00; C01; D01; X02; X03; X0420.8521.75
21Trường Đại Học Quy NhơnTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X2617.52015
22Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMTrí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2620.119.49
23Đại Học Trà VinhTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27151515
24Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênTrí tuệ nhân tạoD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0417
25Trường Đại Học Mở TPHCMTrí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1422.520.620
26Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTrí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27202121.45
27Trường Đại Học Điện LựcTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D072120.5
28Trường Đại Học CMCTrí tuệ Nhân tạo(Toán; 2 môn bất kì)26.9
29Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07151515
30Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênTrí tuệ nhân tạo (Toán; 2 môn bất kì)20
Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)(Toán; 2 môn bất kì)20.7
31Đại Học Duy TânTrí tuệ Nhân tạoA00; A01; D01; C01; C02; X26151516
32Trường Đại học Nam Cần ThơTrí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X261515
33Trường Đại học Tân TạoTrí tuệ nhân tạo
34Trường Đại Học Cửu LongTrí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X2615
35Trường Đại Học Văn LangTrí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06; D01; X26; X0215
36Trường Đại học Sao ĐỏTrí tuệ nhân tạoA00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X2115
37Trường Đại học Công Nghệ TPHCMTrí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03151516
38Trường Đại Học Lạc HồngTrí tuệ nhân tạo (AI)D01; A00; A04; C01; A03; X03; X0415.2516.517.2
39Trường Đại Học Thành ĐôngTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D9015
40Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTrí tuệ nhân tạoA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X5015
41Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMTrí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27151515
42Trường Đại Học Hoa SenTri tuệ nhân tạoA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
43Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTrí tuệ nhân tạoA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X211517.33
44Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìTrí tuệ nhân tạoA01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X5615
45Trường Đại Học Thái Bình DươngTrí tuệ nhân tạoA00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X561515
46Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTrí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X5615
47Trường Đại Học Gia ĐịnhTrí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; X261517
48Trường Đại học Kiên GiangTrí tuệ nhân tạoA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X2515
49Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựTrí tuệ nhân tạoA00; A01; X0624.8324.5

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Trí tuệ nhân tạo và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data