| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.64 | 25.44 | 34.5 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại thương | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 34.66 | ||
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 25 | 25.67 | |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | A00; A01; X06; X26 | 24.47 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | X06; A01 | 20.35 | ||
| 5 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 | 26.26 | 27.75 | 27.12 |
| 6 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06 | 24.41 | ||
| 7 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | D01; A00; C01; X26 | 20.5 | ||
| 8 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 19 | ||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 19 | ||||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 19 | ||||
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán; 2 môn bất kì) | 22 | ||||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán; 2 môn bất kì) | 23 | ||||
| 9 | Đại Học Phenikaa | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 20 | 21 | 21 |
| 10 | Trường Đại Học Thăng Long | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 16.5 | 17 | 22 |
| Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | 16 | 22 | ||
| 11 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 | 22.12 | 24.2 |
| 12 | Đại Học Cần Thơ | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 20.55 | 23.04 | |
| 13 | Trường Đại Học Sài Gòn | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 22.9 | 21.06 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A01 | 22.53 | 21.99 | 22.27 | ||
| Trí tuệ nhân tạo | A00 | 23.52 | 22.68 | 22.27 | ||
| Trí tuệ nhân tạo | C01 | 23.33 | 23.62 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 23.11 | 22 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | B00 | 23.81 | 21.47 | |||
| 14 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24 | 25.18 | 24.35 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.53 | 27.83 | 25.15 | ||
| 15 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 26.38 | 27.2 | 27.11 |
| 16 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Trí tuệ nhân tạo | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 16.5 | ||
| 17 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D06 | 22 | ||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | D01 | 22 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X03 | 23.86 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | C01 | 22.39 | 20.75 | |||
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X02 | 23.03 | 20.75 | |||
| 18 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 17 | ||
| 19 | Trường Đại Học Công Đoàn | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06 | 15.09 | ||
| 20 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 20.85 | 21.75 | |
| 21 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | 17.5 | 20 | 15 |
| 22 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 20.1 | 19.49 | |
| 23 | Đại Học Trà Vinh | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | 15 |
| 24 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | ||
| 25 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 22.5 | 20.6 | 20 |
| 26 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20 | 21 | 21.45 |
| 27 | Trường Đại Học Điện Lực | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 21 | 20.5 | |
| 28 | Trường Đại Học CMC | Trí tuệ Nhân tạo | (Toán; 2 môn bất kì) | 26.9 | ||
| 29 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 30 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Trí tuệ nhân tạo | (Toán; 2 môn bất kì) | 20 | ||
| Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | (Toán; 2 môn bất kì) | 20.7 | ||||
| 31 | Đại Học Duy Tân | Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 32 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | 15 | |
| 33 | Trường Đại học Tân Tạo | Trí tuệ nhân tạo | ||||
| 34 | Trường Đại Học Cửu Long | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 | 15 | ||
| 35 | Trường Đại Học Văn Lang | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | ||
| 36 | Trường Đại học Sao Đỏ | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | ||
| 37 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 38 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Trí tuệ nhân tạo (AI) | D01; A00; A04; C01; A03; X03; X04 | 15.25 | 16.5 | 17.2 |
| 39 | Trường Đại Học Thành Đông | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 | 15 | ||
| 40 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50 | 15 | ||
| 41 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | 15 |
| 42 | Trường Đại Học Hoa Sen | Tri tuệ nhân tạo | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 43 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | 15 | 17.33 | |
| 44 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Trí tuệ nhân tạo | A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56 | 15 | ||
| 45 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | 15 | 15 | |
| 46 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X09; X10; X11; X13; X14; X15; X17; X18; X19; X21; X22; X23; X25; X26; X27; X53; X54; X56 | 15 | ||
| 47 | Trường Đại Học Gia Định | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | 17 | |
| 48 | Trường Đại học Kiên Giang | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25 | 15 | ||
| 49 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 | 24.83 | 24.5 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


