Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kỹ thuật phần mềm - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kỹ thuật phần mềm có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kỹ thuật phần mềm lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kỹ thuật phần mềm, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 49 Khối xét tuyển ngành Kỹ thuật phần mềm - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 34 Trường xét tuyển ngành Kỹ thuật phần mềm - Xem chi tiết


1. Ngành KỸ THUẬT PHẦN MỀM xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D072524.734.06
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X0720.8521.7524.68
3Học Viện Hàng không Việt NamCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo(Văn; 2 môn bất kì); (Toán19
4Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02191921
5Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềm**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.7519.517
6Trường Đại Học Thủy LợiKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.2621.5524.87
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2622.223.0524.83
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.119.422.9
8Trường Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmA0022.4721.6824.34
Kỹ thuật phần mềmD01; (Toán; 2 môn bất kì)22.0621
Kỹ thuật phần mềmD0721.8520.06
Kỹ thuật phần mềmC0122.2822.62
Kỹ thuật phần mềmB0022.7620.47
Kỹ thuật phần mềmA0121.4820.9924.34
9Trường Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmA01; D01; D07; X25; X261619.515
10Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2519.65
11Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật phần mềm D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04171617
12Trường Đại Học Mở TPHCMKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X1421.720.1
13Trường Đại Học CMCKỹ thuật Phần mềm(Toán; 2 môn bất kì)25.3
14Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07151515
15Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênKỹ thuật phần mềm(Toán; 2 môn bất kì)20
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU(Toán; 2 môn bất kì)20.8
16Đại Học Duy TânNgành Kỹ thuật Phần mềm
Công nghệ phần mềm
17Trường Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26151516
18Trường Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02151516
19Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKỹ thuật phần mềmA00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50151515
20Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56151414
21Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKỹ thuật phần mềmC01; C03; C04; D01; X01; X02151617
22Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X271515
23Trường Đại Học Hoa SenKỹ thuật phần mềmA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0415
24Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật phần mềmA00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X211517.3315
25Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26151515
26Trường Đại Học Khoa Học HuếKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X2617.517.517
27Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKỹ thuật phần mềmA00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D0715
28Trường Đại Học Thái Bình DươngKỹ thuật phần mềmA00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X561515
29Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Kỹ thuật phần mềmA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26151515
30Trường Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26151515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kỹ thuật phần mềm và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data