| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 | 24.7 | 34.06 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 20.85 | 21.75 | 24.68 |
| 3 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn; 2 môn bất kì); (Toán | 19 | ||
| 4 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 19 | 19 | 21 |
| 5 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật phần mềm** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.75 | 19.5 | 17 |
| 6 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.26 | 21.55 | 24.87 |
| 7 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 22.2 | 23.05 | 24.83 |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | 19.4 | 22.9 | ||
| 8 | Trường Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 22.47 | 21.68 | 24.34 |
| Kỹ thuật phần mềm | D01; (Toán; 2 môn bất kì) | 22.06 | 21 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | D07 | 21.85 | 20.06 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | C01 | 22.28 | 22.62 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | B00 | 22.76 | 20.47 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A01 | 21.48 | 20.99 | 24.34 | ||
| 9 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | 16 | 19.5 | 15 |
| 10 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19.65 | ||
| 11 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật phần mềm | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 17 | 16 | 17 |
| 12 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.7 | 20.1 | |
| 13 | Trường Đại Học CMC | Kỹ thuật Phần mềm | (Toán; 2 môn bất kì) | 25.3 | ||
| 14 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ thuật phần mềm | (Toán; 2 môn bất kì) | 20 | ||
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | (Toán; 2 môn bất kì) | 20.8 | ||||
| 16 | Đại Học Duy Tân | Ngành Kỹ thuật Phần mềm | ||||
| Công nghệ phần mềm | ||||||
| 17 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 18 | Trường Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | 15 | 16 |
| 19 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; A06; D01; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X21; X26; X27; X28; X56; X57; X02; D28; D30; AH3; D04; D06; DD2; X38; X46; X50 | 15 | 15 | 15 |
| 20 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 14 | 14 |
| 21 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 17 |
| 22 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | 15 | |
| 23 | Trường Đại Học Hoa Sen | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 24 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | 15 | 17.33 | 15 |
| 25 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 26 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | 17.5 | 17 |
| 27 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Kỹ thuật phần mềm | A00; X02; X26; X18; X53; X56; C04; D07 | 15 | ||
| 28 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | 15 | 15 | |
| 29 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 30 | Trường Đại Học Gia Định | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


