Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 30 Khối xét tuyển ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 18 Trường xét tuyển ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu - Xem chi tiết


1. Ngành MẠNG MÁY TÍNH & TRUYỀN THÔNG DỮ LIỆU xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ thuật dữ liệuA00; A01; X06; X2623.724.425.59
2Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X062626.7326.92
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X0720.521.724.35
4Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh BìnhA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02192017.5
Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà NộiA00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X022122.522.5
5Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X2620.721.0122.9
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X2618.8517.75
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Kỹ thuật dữ liệuA00; A01; X06; X2617.5
7Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ thuật truyền thông & mạngD0121.5521.523.25
Kỹ thuật truyền thông & mạngX0222.0521.85
Kỹ thuật truyền thông & mạngC0222.1521.67
Kỹ thuật truyền thông & mạngC0121.821.923.25
Kỹ thuật truyền thông & mạngA0121.0521.523.25
Kỹ thuật truyền thông & mạngA0021.721.6723.25
8Trường Đại Học Điện LựcMạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D0716
9Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; D07151515
10Đại Học Duy TânMạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26151516
11Trường Đại học Nam Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26151516
12Trường Đại Học Văn LangMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02151516
13Trường Đại Học Văn HiếnMạng máy tính và Truyền thôngA01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X251515
14Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26151515
15Trường Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26151515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data