| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 23.7 | 24.4 | 25.59 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06 | 26 | 26.73 | 26.92 |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 20.5 | 21.7 | 24.35 |
| 4 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 19 | 20 | 17.5 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21 | 22.5 | 22.5 | ||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20.7 | 21.01 | 22.9 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.85 | 17.75 | |||
| 6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 17.5 | ||
| 7 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ thuật truyền thông & mạng | D01 | 21.55 | 21.5 | 23.25 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | X02 | 22.05 | 21.85 | |||
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | C02 | 22.15 | 21.67 | |||
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | C01 | 21.8 | 21.9 | 23.25 | ||
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | A01 | 21.05 | 21.5 | 23.25 | ||
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00 | 21.7 | 21.67 | 23.25 | ||
| 8 | Trường Đại Học Điện Lực | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16 | ||
| 9 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Đại Học Duy Tân | Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 11 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 12 | Trường Đại Học Văn Lang | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | 15 | 16 |
| 13 | Trường Đại Học Văn Hiến | Mạng máy tính và Truyền thông | A01; A03; C01; C02; C03; C04; D15; X25 | 15 | 15 | |
| 14 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X05; X06; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X25; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Gia Định | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


