| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | 21.85 | 24.55 |
| 2 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 19 | 20.5 | 17.5 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội | A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21.2 | 23.2 | 22.8 | ||
| 3 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.3 | 26.83 | 25.4 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.97 | 27.58 | 25.5 | ||
| 4 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ thuật máy tính | (Toán; 2 môn bất kì) | 18.5 | ||
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công nghệ kỹ thuật máy tính | D01; D07 | 15 | 16 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03 | 15 | 16 | 18 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


