Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Hệ thống thông tin quản lý - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Hệ thống thông tin quản lý có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Hệ thống thông tin quản lý lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Hệ thống thông tin quản lý, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 77 Khối xét tuyển ngành Hệ thống thông tin quản lý - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Hệ thống thông tin quản lý - Xem chi tiết


1. Ngành HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết
Quản trị và Kinh doanh DHQGHN
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCMHệ thống thông tinA00; A01; D01; X26; X06; D07; D0824.726.2526.1
2Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)D01; D07; X25; X2625.7526.3527.06
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00; A0126.5126.3527.06
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)D01; D07; X25; X2626.327.25
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)A00; A0127.2727.25
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)D01; D07; X25; X2625.526.426.38
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A0126.3326.426.38
3Đại Học Kinh Tế TPHCMHệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)A00; A01; D01; D07; D0925
4Trường Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýA00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2524.882524.4
5Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07; X2621.525.2424.6
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D07; X2620.3525
6Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01142020.85
7Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X2622.2
8Trường Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.52023.7
9Trường Đại Học Văn LangHệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26151616
10Trường Đại học Công Nghệ TPHCMHệ thống thông tin quản lýC01; C03; C04; D01; X01; X02151717
11Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMHệ thống thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Hệ thống thông tin quản lý và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data