Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Thú y - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Thú y có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Thú y lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Thú y, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 32 Khối xét tuyển ngành Thú y - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Thú y của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 27 Trường xét tuyển ngành Thú y - Xem chi tiết


1. Ngành THÚ Y xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B03: Toán, Ngữ văn, Sinh học
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Thú y tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Học Viện Nông Nghiệp Việt NamThú yA00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08.20.320.519
2Đại Học Cần ThơThú yA02; B00; D07; X1222.452023.3
3Trường Đại Học Hùng VươngThú yB00; D01; X14; X55181818
4Trường Đại Học VinhThú yC031617
Thú yB0316
5Trường Đại Học Đồng ThápThú yB00; A00; B03; C02; B0820.220.97
6Trường Đại Học Tây NguyênThú yB00; B02; B03; B08; X1617.1920.1118.15
7Trường Đại Học Hà TĩnhThú yA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01151515
8Đại Học Trà VinhThú yA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28151415
9Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMThú yA00; B00; B03; C02; D07; D0824.624.5
Thú y (phân hiệu Gia Lai)
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D0818
Thú y (Chương trình tiên tiến)A00; B00; B03; C02; D07; D0824.625
10Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongThú yA01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X1615
11Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhThú yA00; B00; D07; D08; X14151515
12Trường Đại Học Cửu LongThú yA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16151515
13Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuậnthú y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D081816
14Trường Đại Học Tây ĐôThú yB00; A06; B02; C02; X10; X14; D01151515
15Trường Đại học Công Nghệ TPHCMThú yA00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14151518
16Trường Đại Học Đông ĐôThú yA00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02151415
17Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngThú y
18Trường Đại Học Tiền GiangThú yB00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X0415
19Trường Đại học Nghệ AnThú yB00; A01; C03; D0115
20Trường Đại Học Lâm nghiệpThú yB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D101515.315.8
21Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiThú yA00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04151618
22Trường Đại Học Nông Lâm HuếThú yA00; B00; C04; D01; X04; X12; C07; B0820
23Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênThú yA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07161515
24Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangThú y (Bác sĩ Thú y)A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04151515
25Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiThú y
26Trường Đại học Kiên GiangThú yA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0115

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Thú y và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Bác sĩ thú y

2 ngành