| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Thú y | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. | 20.3 | 20.5 | 19 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Thú y | A02; B00; D07; X12 | 22.45 | 20 | 23.3 |
| 3 | Trường Đại Học Hùng Vương | Thú y | B00; D01; X14; X55 | 18 | 18 | 18 |
| 4 | Trường Đại Học Vinh | Thú y | C03 | 16 | 17 | |
| Thú y | B03 | 16 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Thú y | B00; A00; B03; C02; B08 | 20.2 | 20.97 | |
| 6 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Thú y | B00; B02; B03; B08; X16 | 17.19 | 20.11 | 18.15 |
| 7 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | Thú y | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 15 | 14 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 24.6 | 24.5 | |
| Thú y (phân hiệu Gia Lai) | ||||||
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | ||||
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 24.6 | 25 | |||
| 10 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | 15 | ||
| 11 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thú y | A00; B00; D07; D08; X14 | 15 | 15 | 15 |
| 12 | Trường Đại Học Cửu Long | Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | 15 | 15 |
| 13 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 | 16 | |
| 14 | Trường Đại Học Tây Đô | Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Thú y | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 | 15 | 18 |
| 16 | Trường Đại Học Đông Đô | Thú y | A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02 | 15 | 14 | 15 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Thú y | ||||
| 18 | Trường Đại Học Tiền Giang | Thú y | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 | ||
| 19 | Trường Đại học Nghệ An | Thú y | B00; A01; C03; D01 | 15 | ||
| 20 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Thú y | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | 15.3 | 15.8 |
| 21 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Thú y | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 | 16 | 18 |
| 22 | Trường Đại Học Nông Lâm Huế | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12; C07; B08 | 20 | ||
| 23 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Thú y | A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07 | 16 | 15 | 15 |
| 24 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Thú y (Bác sĩ Thú y) | A00; A01; B00; D07; B08; X15; X16; C03; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 25 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Thú y | ||||
| 26 | Trường Đại học Kiên Giang | Thú y | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


