| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dược học | D07 | 22.5 | ||
| Dược học | A00; B00 | 24 | 22.85 | 25.72 | ||
| 2 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Dược học | B00; A00; D07 | 23.23 | 22 | 25.51 |
| 3 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Dược học | A00; A01; B00; D07 | 20 | 19 | 21 |
| 4 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | 20 | 19 | 21 |
| 5 | Trường Đại Học Văn Lang | Dược học | A02; B00; B03; B08 | 20 | 19 | 21 |
| 6 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 20 | 19 | 21 |
| 7 | Trường Đại Học Bình Dương | Dược học | A00; A02; A11; B00; B0C; B0D; B03; C02; C08; D07 | 20 | 19 | 21 |
| 8 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Dược học | A00; B00; D08; D07; D23; D25; D33; D35; AH2; AH4; X10; X14; C08 | 20 | 19 | 21 |
| 9 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Dược học | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 20 | 19 | 21 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


