| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09 | 15 | 15 | 15 |
| 2 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | H06; (Toán; Lịch sử; Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | 21.9 | ||
| 3 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 20.26 | ||
| 4 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến trúc | D01; C04; V01; H01 | 15 | 15 | 15 |
| 5 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kiến trúc | ||||
| 6 | Trường Đại Học Việt Đức | Kiến trúc (ARC) | A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học | 19 | 20 | 20 |
| 7 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kiến trúc | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 | 15 | 17 |
| 8 | Trường Đại Học Bình Dương | Kiến trúc | A00; V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09; V10 | 15 | 15 | 15 |
| 9 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kiến trúc | (Toán; 2 môn bất kì) | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


