| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) | C00; D01 | 24.89 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục học | X01 | 23.5 | 22.35 | |
| Giáo dục học | A00; C03; D01 | 24.25 | 23.35 | 24.82 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Giáo dục học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | 23 | 23 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo dục học | X74 | 26.08 | 25.98 | |
| Giáo dục học | C00 | 24.58 | 25.73 | |||
| Giáo dục học | X70 | 25.33 | 25.73 | |||
| 5 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Giáo dục học | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 15 | ||
| 6 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01 | 23.5 | 24.83 | 15 |
| 7 | Trường Đại học Thành Đô | Giáo dục học | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 | 16 | 16.5 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


