| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Tin học | A01; X06 | 23.96 | 24.85 | 25.1 |
| Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) | A01; X06 | 23.75 | ||||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tin học | X26 | 25.8 | 23.23 | |
| Sư phạm Tin học | A01; B08; D07 | 25.3 | 23.73 | 24.73 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01 | 24.17 | 23 | |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Tin học | D01 | 26.19 | 21.25 | 24.22 |
| Sư phạm Tin học | A00 | 24.69 | 22.25 | 24.22 | ||
| Sư phạm Tin học | A01 | 25.44 | 21.75 | 24.22 | ||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X26 | 26.16 | 24.5 | 24.56 |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Tin học | A00; C01; D01; X02 | 23 | 22.3 | 23.3 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Tin học | D01; X26; A01; A00 | 24.75 | 24.32 | 24.85 |
| 8 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Tin học | D01 | 22 | 21.15 | 24.45 |
| Sư phạm Tin học | A01 | 22 | 21.15 | 24.45 | ||
| 9 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Tin học | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | 22.07 | 25.67 | 23.76 |
| 10 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.75 | 20.35 | 22.85 |
| 11 | Trường Đại Học Hạ Long | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 22.76 | 21.75 | 19 |
| 12 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02 | 23.25 | 22.2 | 20.7 |
| 13 | Trường Đại Học Quảng Bình | Sư phạm Tin học | A00 | 21.75 | ||
| Sư phạm Tin học | A01 | 20 | ||||
| Sư phạm Tin học | D01 | 21.25 | ||||
| Sư phạm Tin học | X06 | 21.25 | ||||
| Sư phạm Tin học | X10 | 22.25 | ||||
| Sư phạm Tin học | X26 | 20.5 | ||||
| Sư phạm Tin học | X79 | 21.75 | ||||
| 14 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 20 | 25.92 | 22.4 |
| 15 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Sư phạm Tin học | A01; C01; X02; X06; X14; X26 | 22.43 | ||
| Sư phạm Tin học | A00 | 23.18 | ||||
| 16 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Tin học | D01 | 24.17 | 24.87 | |
| Sư phạm Tin học | C01; C02; X02; X10 | 24.67 | 23.21 | |||
| Sư phạm Tin học | D01 | 19.25 | ||||
| Sư phạm Tin học | A00; C02; X02; X10 | 20 | ||||
| Sư phạm Tin học | C01 | 19.75 | ||||
| 17 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 22.8 | 21.86 | 23.16 |
| 18 | Trường Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Tin học | A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56 | 20.8 | 27.1 | 23.8 |
| 19 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Sư phạm Tin học | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


