Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Sư phạm Tin học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Sư phạm Tin học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Sư phạm Tin học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Sư phạm Tin học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 19 Khối xét tuyển ngành Sư phạm Tin học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 20 Trường xét tuyển ngành Sư phạm Tin học - Xem chi tiết


1. Ngành SƯ PHẠM TIN HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin họcA01; X0623.9624.8525.1
Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)A01; X0623.75
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin họcX2625.823.23
Sư phạm Tin họcA01; B08; D0725.323.7324.73
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Tin họcA00; A01; A02; C0124.1723
4Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư phạm Tin họcD0126.1921.2524.22
Sư phạm Tin họcA0024.6922.2524.22
Sư phạm Tin họcA0125.4421.7524.22
5Đại Học Cần ThơSư phạm Tin họcA00; A01; D01; X2626.1624.524.56
6Trường Đại Học Sư Phạm HuếSư phạm Tin họcA00; C01; D01; X022322.323.3
7Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Tin họcD01; X26; A01; A0024.7524.3224.85
8Trường Đại Học VinhSư phạm Tin họcD012221.1524.45
Sư phạm Tin họcA012221.1524.45
9Trường Đại Học Đồng ThápSư phạm Tin họcX06; A00; X02; A01; C01; D0122.0725.6723.76
10Trường Đại Học Quy NhơnSư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X2622.7520.3522.85
11Trường Đại Học Hạ LongSư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0622.7621.7519
12Trường Đại Học Hải DươngSư phạm Tin họcA00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C0223.2522.220.7
13Trường Đại Học Quảng BìnhSư phạm Tin họcA0021.75
Sư phạm Tin họcA0120
Sư phạm Tin họcD0121.25
Sư phạm Tin họcX0621.25
Sư phạm Tin họcX1022.25
Sư phạm Tin họcX2620.5
Sư phạm Tin họcX7921.75
14Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tin họcA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X782025.9222.4
15Trường Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tin họcA01; C01; X02; X06; X14; X2622.43
Sư phạm Tin họcA0023.18
16Trường Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tin họcD0124.1724.87
Sư phạm Tin họcC01; C02; X02; X1024.6723.21
Sư phạm Tin họcD0119.25
Sư phạm Tin họcA00; C02; X02; X1020
Sư phạm Tin họcC0119.75
17Trường Đại Học Tây BắcSư phạm Tin họcA00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X5622.821.8623.16
18Trường Đại Học Đà LạtSư phạm Tin họcA00; A01; X02; X06; X10; X26; X5620.827.123.8
19Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaSư phạm Tin học

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Sư phạm Tin học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data