Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Sư phạm Sinh học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Sư phạm Sinh học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Sư phạm Sinh học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Sư phạm Sinh học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 15 Khối xét tuyển ngành Sư phạm Sinh học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 21 Trường xét tuyển ngành Sư phạm Sinh học - Xem chi tiết


1. Ngành SƯ PHẠM SINH HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B03: Toán, Ngữ văn, Sinh học
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Sinh họcB00; D0828.2826.2726.74
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Sinh họcD0826.9126.7126.22
Sư phạm Sinh họcB0027.6626.2126.22
3Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư phạm Sinh họcB0024.8521.7525.51
Sư phạm Sinh họcB0826.121.2525.51
Sư phạm Sinh họcB0325.1
4Đại Học Cần ThơSư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0826.625.5225.38
5Trường Đại Học Sư Phạm HuếSư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0822.523.0824.6
6Trường Đại Học Sài GònSư phạm Sinh họcB00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X1626.0824.7725.16
7Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Sinh họcB00; B08; A02; B0325.2524.226.33
8Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiSư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0825.5525.37
9Trường Đại Học VinhSư phạm Sinh họcB0323.323.925.25
Sư phạm Sinh họcB0023.323.925.25
10Trường Đại Học Đồng ThápSư phạm Sinh họcX14; B00; X16; A02; D08; B0323.5729.1624.86
11Trường Đại Học Tây NguyênSư phạm Sinh họcB00; A02; B08; X14; B0321.526.6424.05
12Trường Đại Học Quy NhơnSư phạm Sinh họcB00; A02; D08; B0323.321.223.9
13Trường Đại Học Hải DươngSư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B0822.619.75
14Trường Đại Học Bạc LiêuSư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08; C0822.6
15Trường Đại Học Quảng NamSư phạm Sinh họcB00; B03; B08; D13; C0823.642421.75
16Trường Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Sinh họcA02; B00; B03; X13; B0823.9622.75
17Trường Đại Học Đồng NaiSư phạm Sinh họcA02; B00; B02; B03; B08; X15; X1621.85
18Trường Đại Học Tây BắcSư phạm Sinh họcA02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X1622.122.623.95
19Trường Đại Học Đà LạtSư phạm Sinh họcA02; B00; B02; B03; B08; X14; X1522.827.2524.25

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Sư phạm Sinh học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data