| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Sinh học | B00; D08 | 28.28 | 26.27 | 26.74 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Sinh học | D08 | 26.91 | 26.71 | 26.22 |
| Sư phạm Sinh học | B00 | 27.66 | 26.21 | 26.22 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Sinh học | B00 | 24.85 | 21.75 | 25.51 |
| Sư phạm Sinh học | B08 | 26.1 | 21.25 | 25.51 | ||
| Sư phạm Sinh học | B03 | 25.1 | ||||
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 26.6 | 25.52 | 25.38 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 22.5 | 23.08 | 24.6 |
| 6 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Sinh học | B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16 | 26.08 | 24.77 | 25.16 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02; B03 | 25.25 | 24.2 | 26.33 |
| 8 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.55 | 25.37 | |
| 9 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Sinh học | B03 | 23.3 | 23.9 | 25.25 |
| Sư phạm Sinh học | B00 | 23.3 | 23.9 | 25.25 | ||
| 10 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Sinh học | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | 23.57 | 29.16 | 24.86 |
| 11 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Sư phạm Sinh học | B00; A02; B08; X14; B03 | 21.5 | 26.64 | 24.05 |
| 12 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | 23.3 | 21.2 | 23.9 |
| 13 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 22.6 | 19.75 | |
| 14 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08; C08 | 22.6 | ||
| 15 | Trường Đại Học Quảng Nam | Sư phạm Sinh học | B00; B03; B08; D13; C08 | 23.64 | 24 | 21.75 |
| 16 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; X13; B08 | 23.96 | 22.75 | |
| 17 | Trường Đại Học Đồng Nai | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X15; X16 | 21.85 | ||
| 18 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X16 | 22.1 | 22.6 | 23.95 |
| 19 | Trường Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15 | 22.8 | 27.25 | 24.25 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


