| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Vật lí | A00; A01 | 28.77 | 28.31 | 27.71 |
| Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A00; A01 | 28.35 | 27.78 | 26.81 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Vật lý | A01 | 29.28 | 28.92 | 27.25 |
| Sư phạm Vật lý | A00 | 29.78 | 28.42 | 27.25 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01 | 26 | 26.27 | 25.65 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Vật lý | A01 | 27.48 | 25.65 | 26.02 |
| Sư phạm Vật lý | C01 | 27.73 | 25.65 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00 | 26.73 | 26.15 | 26.02 | ||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06 | 27.62 | 27.19 | 26.22 |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Vật lý | A00; A01; X06; X07 | 25.4 | 26.08 | 25.7 |
| 7 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Vật lý | C01 | 27.35 | 29.27 | |
| Sư phạm Vật lý | A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 | 27.54 | 28.33 | 26.43 | ||
| Sư phạm Vật lý | A01 | 26.55 | 27.64 | |||
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Vật lý | A01; A00; C01; D11 | 26.38 | 27.17 | 26.81 |
| 9 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01 | 26.72 | 28 | |
| 10 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Vật lý | A01 | 24.65 | 25.5 | 25.9 |
| Sư phạm Vật lý | A00 | 25.15 | 26.5 | 25.9 | ||
| 11 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Vật lý | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | 25.1 | 27.93 | 25.8 |
| 12 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 24.18 | 27.52 | 25.45 |
| 13 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; X06 | 25.3 | 24.4 | 25.75 |
| 14 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | 24.4 | 23.21 | |
| 15 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư phạm Vật lý | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 21.6 | 26.7 | 23.6 |
| 16 | Trường Đại Học Quảng Nam | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D11; X07 | 25.43 | 25.2 | 23.5 |
| 17 | Trường Đại học Khánh Hòa | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06 | 23.25 | 26.32 | |
| 18 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Vật lý | A01 | 25.46 | 27.13 | |
| Sư phạm Vật lý | A00; A02; A04 | 26.71 | 26.38 | |||
| Sư phạm Vật lý | C01 | 26.46 | 25.13 | |||
| 19 | Trường Đại Học Đồng Nai | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06; C01; A04 | 25.18 | ||
| 20 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | 24.8 | 23.96 |
| 21 | Trường Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06; X08 | 24.2 | 28.25 | 25.25 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


