| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.25 | 23.8 | 25.3 |
| Công nghệ Giáo dục | D01 | 23.75 | 23.3 | 25.3 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ giáo dục | X26 | 20.75 | 19.25 | |
| Công nghệ giáo dục | A01; B08; D07 | 20.25 | 19.75 | |||
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | 15.75 | ||
| 4 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công nghệ Giáo dục | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | 19.05 | 19.18 | |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ giáo dục | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 16 | 15 | |
| 6 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 20.5 | ||
| 7 | Trường Đại Học Phương Đông | Công nghệ giáo dục | A00; A01; C01; C02; D01; X78 | 15 | ||
| 8 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ Giáo dục | A00; A01; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 9 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Công nghệ giáo dục | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | 15 | 15 | 16 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


