Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Giáo dục Tiểu học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Giáo dục Tiểu học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Giáo dục Tiểu học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 29 Khối xét tuyển ngành Giáo dục Tiểu học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 38 Trường xét tuyển ngành Giáo dục Tiểu học - Xem chi tiết


1. Ngành GIÁO DỤC TIỂU HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcD0128.1525.127.2
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng AnhD0128.4224.9927.26
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcA00; D0126.0424.9426.13
Giáo dục Tiểu họcA0125.7925.4426.13
Giáo dục Tiểu học (CS Gia Lai)
Giáo dục Tiểu học (CS Long An)
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)A00; D0126.63
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)A0126.38
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; X0126.0325.3326.26
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Tiểu học*A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X0124.8324.3526.47
5Đại Học Sư Phạm Thái NguyênGiáo dục Tiểu họcC0124.4524.73
Giáo dục Tiểu họcC0323.9524.48
Giáo dục Tiểu họcD0124.9523.9825.9
6Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcA00; C01; C04; D0126.8526.0925.65
7Trường Đại Học Sư Phạm HuếGiáo dục Tiểu họcB03; C03; C04; D0125.127.8227.75
8Trường Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcD0125.7523.525.39
Giáo dục Tiểu họcC01; B03; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X0425.9725.12
9Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03; C0426.7326.3327.39
10Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiGiáo dục Tiểu họcA00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D0427.1828.6
11Trường Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcC01; X01; D01; C0325.6425.8628.13
12Trường Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcA01; C01; C02; C03; C04; D012524.5
13Trường Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcC0326.0525.56
Giáo dục Tiểu họcD0124.5524.5628.12
14Trường Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcC03; C01; C04; B03; D0123.7324.3125.27
15Trường Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; B03; X0122.2627.0426.4
Giáo dục Tiểu học - Tiếng JraiD01; C03; C04; B03; X0121.0125.8925.21
16Trường Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcD01; D11; D12; D13; D14; D1520.5526.926.95
17Trường Đại Học Hải DươngGiáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X0125.1723.8526.5
18Trường Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Tiểu họcB0022.9
Giáo dục Tiểu họcC0022.6526.2526.61
Giáo dục Tiểu họcA002323.9326.61
Giáo dục Tiểu họcD0122.1523.2626.61
Giáo dục Tiểu họcA0120.923.25
Giáo dục Tiểu họcC0422.424.87
19Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngGiáo dục Tiểu họcA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X7822.326.8725.7
20Trường Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcB03; C04; C14; D01; X0124.4326.3526.59
21Trường Đại Học Bạc LiêuGiáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D0123.1326.9926.2
22Trường Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcA00; C00; C03; D01; X0124.526.2725.8
23Trường Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcC03; C04; D01; X0221.2526.0325.75
24Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcC04; C03; C00; X01; D01; C0124.4422.725.73
25Trường Đại học Khánh HòaGiáo dục Tiểu họcA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D0124.6125.97
26Trường Đại học Nghệ AnSư phạm Tiểu họcD01; C01; C03; C0423
27Trường Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M0025.5125.1328.42
Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M0021.88
28Trường Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcA00; A01; C03; C04; D0124.4123.124.25
29Trường Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcA00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X0125.327.7427.5
30Trường Đại Học Đà LạtGiáo dục tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0223.7226.526
31Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Tiểu học (CT đại trà)
Giáo dục Tiểu học (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
32Trường Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcA00; D01; D09; C03; C04; X0126.626.88
33Trường Đại học Kiên GiangGiáo dục tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0127.0224.4
34Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Tiểu học
35Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangGiáo dục Tiểu học
36Trường Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; C01; C14; B03; C0224.8723

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Giáo dục Tiểu học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data