| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 27.78 | 28.58 | 28.83 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X70; X74 | 25.63 | 27.34 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 25.88 | 27.59 | 27.75 | ||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý (CS Long An) | ||||||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C03; C04; D14; D15 | 25.02 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 26.33 | 27.78 | 28.27 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X74 | 27.83 | 28.03 | |||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14; X70; X74 | 26.77 | 28.46 | |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D14; X70 | 24.88 | 27.25 | 27.37 |
| 7 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77 | 25.59 | 27.18 | 27.35 |
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00; X70; D14; A07 | 26.88 | 28.03 | 28.42 |
| 9 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00 | 25.28 | 29.84 | |
| 10 | Trường Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00; X70; D14; X74 | 26.14 | 27.58 | |
| 11 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 25.35 | 28.25 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 25.35 | 27.9 | 28.25 | ||
| 12 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | 24.79 | 28.27 | 26.98 |
| 13 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | 24.8 | 26.4 | 27.15 |
| 14 | Trường Đại Học Quảng Bình | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X74 | 22.6 | 26.97 | |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00 | 23.7 | 25.8 | 26.5 | ||
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C03 | 24.2 | 23.95 | |||
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C04 | 23.1 | 24.06 | |||
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X70 | 23.7 | 26.86 | |||
| 15 | Trường Đại học Khánh Hòa | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15 | 24.73 | 25.91 | |
| 16 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; C12; X70; D14 | 26.68 | 27.9 | 28.58 |
| 17 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.55 | ||
| 18 | Trường Đại Học Hoa Lư | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | D14; C00; X70; D15; X74 | 25.88 | 27.07 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


