Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Sư phạm Ngữ văn - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Sư phạm Ngữ văn có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Sư phạm Ngữ văn lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Sư phạm Ngữ văn, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 18 Khối xét tuyển ngành Sư phạm Ngữ văn - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 29 Trường xét tuyển ngành Sư phạm Ngữ văn - Xem chi tiết


1. Ngành SƯ PHẠM NGỮ VĂN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Ngữ vănC00; D0128.7128.4829.3
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Ngữ vănC00; D1429.829.0728.6
Sư phạm Ngữ vănD0130.330.5728.6
Sư phạm Ngữ văn (CS Long An)
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Ngữ vănC00; D01; C03; C0426.7528.126.58
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Ngữ văn*C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X7423.9626.86
5Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư phạm Ngữ vănD0126.6326.4228.56
Sư phạm Ngữ vănC0026.6327.9228.56
6Đại Học Cần ThơSư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D1527.1628.2327.83
7Trường Đại Học Sư Phạm HuếSư phạm Ngữ vănC00; C03; D14; X7025.7328.928.1
8Trường Đại Học Sài GònSư phạm Ngữ vănD01; (Văn; 2 môn bất kì)28.0724.96
Sư phạm Ngữ vănC0128.2926.58
Sư phạm Ngữ vănC0026.3128.11
9Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; X7427.228.5228.83
10Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiSư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D1527.1928.45
11Trường Đại Học Hùng VươngSư phạm Ngữ VănC00; D14; X70; X7426.2627.928.44
12Trường Đại Học Hải PhòngSư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D1525.526
13Trường Đại Học VinhSư phạm Ngữ vănC0025.8527.9228.46
14Trường Đại Học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănC00; C03; X70; X74; C04; D14; D1525.2225.4727.31
15Trường Đại Học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănC00; D14; C03; X70; X7124.6127.1327.58
16Trường Đại Học Quy NhơnSư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; D01; X7825.1526.8527.35
17Trường Đại Học Hải DươngSư phạm Ngữ vănC00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X7425.7326.4726.62
18Trường Đại Học Quảng BìnhSư phạm Ngữ vănC0023.125.4
Sư phạm Ngữ vănX7821.7525.32
Sư phạm Ngữ vănD1521.7524.26
Sư phạm Ngữ vănD1422.8524.15
Sư phạm Ngữ vănX7023.126.45
19Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Ngữ vănA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X7822.127.0226.6
20Trường Đại Học Quảng NamSư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; X70; X7425.0425.225.74
21Trường Đại Học Phú YênSư phạm Ngữ vănC00; C03; D14; X7023.8526.2525.73
22Trường Đại học Khánh HòaSư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D1524.1726.41
23Trường Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Ngữ vănC00; C03; C12; X70; D1427.4628.3828.83
24Trường Đại Học Đồng NaiSư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; C03; D0124.0626.5125.5
25Trường Đại Học Tây BắcSư phạm Ngữ vănC00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X7825.328.1128.11
26Trường Đại Học Đà LạtSư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X742427.7527.75
27Trường Đại học Tân TràoSư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X7427.3427.67

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Sư phạm Ngữ văn và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data