| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | 28.71 | 28.48 | 29.3 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14 | 29.8 | 29.07 | 28.6 |
| Sư phạm Ngữ văn | D01 | 30.3 | 30.57 | 28.6 | ||
| Sư phạm Ngữ văn (CS Long An) | ||||||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; C03; C04 | 26.75 | 28.1 | 26.58 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Sư phạm Ngữ văn* | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | 23.96 | 26.86 | |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.63 | 26.42 | 28.56 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 | 26.63 | 27.92 | 28.56 | ||
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 27.16 | 28.23 | 27.83 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; X70 | 25.73 | 28.9 | 28.1 |
| 8 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Ngữ văn | D01; (Văn; 2 môn bất kì) | 28.07 | 24.96 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C01 | 28.29 | 26.58 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00 | 26.31 | 28.11 | |||
| 9 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; X74 | 27.2 | 28.52 | 28.83 |
| 10 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 27.19 | 28.45 | |
| 11 | Trường Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Ngữ Văn | C00; D14; X70; X74 | 26.26 | 27.9 | 28.44 |
| 12 | Trường Đại Học Hải Phòng | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 25.5 | 26 | |
| 13 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25.85 | 27.92 | 28.46 |
| 14 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | 25.22 | 25.47 | 27.31 |
| 15 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C03; X70; X71 | 24.61 | 27.13 | 27.58 |
| 16 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; D01; X78 | 25.15 | 26.85 | 27.35 |
| 17 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Ngữ văn | C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74 | 25.73 | 26.47 | 26.62 |
| 18 | Trường Đại Học Quảng Bình | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 23.1 | 25.4 | |
| Sư phạm Ngữ văn | X78 | 21.75 | 25.32 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | D15 | 21.75 | 24.26 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | D14 | 22.85 | 24.15 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | X70 | 23.1 | 26.45 | |||
| 19 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư phạm Ngữ văn | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 22.1 | 27.02 | 26.6 |
| 20 | Trường Đại Học Quảng Nam | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; X70; X74 | 25.04 | 25.2 | 25.74 |
| 21 | Trường Đại Học Phú Yên | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; X70 | 23.85 | 26.25 | 25.73 |
| 22 | Trường Đại học Khánh Hòa | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24.17 | 26.41 | |
| 23 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C12; X70; D14 | 27.46 | 28.38 | 28.83 |
| 24 | Trường Đại Học Đồng Nai | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; C03; D01 | 24.06 | 26.51 | 25.5 |
| 25 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X78 | 25.3 | 28.11 | 28.11 |
| 26 | Trường Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | 24 | 27.75 | 27.75 |
| 27 | Trường Đại học Tân Trào | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | 27.34 | 27.67 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


