Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Sư phạm Hóa học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Sư phạm Hóa học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Sư phạm Hóa học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Sư phạm Hóa học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 28 Khối xét tuyển ngành Sư phạm Hóa học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 21 Trường xét tuyển ngành Sư phạm Hóa học - Xem chi tiết


1. Ngành SƯ PHẠM HÓA HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
  • X10, TH4: Toán, Hoá, Tin

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Hoá họcA00; B0028.9928.3727.62
Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)D0728.2226.1327.2
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcD0729.5830.8827.67
Sư phạm Hoá họcB0030.0830.3827.67
Sư phạm Hoá họcA0029.8329.3827.67
3Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư phạm Hoá họcA0026.1325.926.17
Sư phạm Hoá họcB0025.3825.426.17
Sư phạm Hoá họcC0226.13
4Đại Học Cần ThơSư phạm Hóa họcA00; B00; D07; X1027.9327.2326.6
5Trường Đại Học Sư Phạm HuếSư phạm Hóa họcA00; B00; D0724.0626.8825.8
6Trường Đại Học Sài GònSư phạm Hóa họcD0726.8127.36
Sư phạm Hóa họcA00; C02; A05; A06; X09; X10; X11; X1227.4328.9826.96
Sư phạm Hóa họcB0027.7227.77
7Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Hóa họcA00; D07; B00; X1026.6226.2226.54
8Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiSư phạm Hoá họcA00; B00; C02; D0727.1627.74
9Trường Đại Học VinhSư phạm Hoá họcB002525.526.4
Sư phạm Hoá họcA0024.752626.4
10Trường Đại Học Đồng ThápSư phạm Hóa họcX10; A00; B00; D07; X11; C0225.3328.4125.94
11Trường Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02; X1023.9426.8625.32
12Trường Đại Học Quy NhơnSư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C0225.525.3
13Trường Đại Học Hải DươngSư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; D1224.4421.8
14Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Hóa họcA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X7821.8526.3
15Trường Đại Học Bạc LiêuSư phạm Hóa họcA00; B00; C02; C08; D0723.6
16Trường Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Hóa họcD0725.5825.8
Sư phạm Hóa họcB0026.5327.05
Sư phạm Hóa họcA00; C02; X1126.3325.8
17Trường Đại Học Đồng NaiSư phạm Hoá họcA00; B00; D07; C02; A05; X1125.1
18Trường Đại Học Tây BắcSư phạm Hóa họcA00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X1123.324.724.52
19Trường Đại Học Đà LạtSư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; X10; X11; X1223.82825.25

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Sư phạm Hóa học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data