| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Hoá học | A00; B00 | 28.99 | 28.37 | 27.62 |
| Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | D07 | 28.22 | 26.13 | 27.2 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Hoá học | D07 | 29.58 | 30.88 | 27.67 |
| Sư phạm Hoá học | B00 | 30.08 | 30.38 | 27.67 | ||
| Sư phạm Hoá học | A00 | 29.83 | 29.38 | 27.67 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Hoá học | A00 | 26.13 | 25.9 | 26.17 |
| Sư phạm Hoá học | B00 | 25.38 | 25.4 | 26.17 | ||
| Sư phạm Hoá học | C02 | 26.13 | ||||
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10 | 27.93 | 27.23 | 26.6 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 24.06 | 26.88 | 25.8 |
| 6 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Hóa học | D07 | 26.81 | 27.36 | |
| Sư phạm Hóa học | A00; C02; A05; A06; X09; X10; X11; X12 | 27.43 | 28.98 | 26.96 | ||
| Sư phạm Hóa học | B00 | 27.72 | 27.77 | |||
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Hóa học | A00; D07; B00; X10 | 26.62 | 26.22 | 26.54 |
| 8 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Sư phạm Hoá học | A00; B00; C02; D07 | 27.16 | 27.74 | |
| 9 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Hoá học | B00 | 25 | 25.5 | 26.4 |
| Sư phạm Hoá học | A00 | 24.75 | 26 | 26.4 | ||
| 10 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Hóa học | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | 25.33 | 28.41 | 25.94 |
| 11 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10 | 23.94 | 26.86 | 25.32 |
| 12 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 25.5 | 25.3 | |
| 13 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; D12 | 24.44 | 21.8 | |
| 14 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư phạm Hóa học | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 21.85 | 26.3 | |
| 15 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; C08; D07 | 23.6 | ||
| 16 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Hóa học | D07 | 25.58 | 25.8 | |
| Sư phạm Hóa học | B00 | 26.53 | 27.05 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; C02; X11 | 26.33 | 25.8 | |||
| 17 | Trường Đại Học Đồng Nai | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; C02; A05; X11 | 25.1 | ||
| 18 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 23.3 | 24.7 | 24.52 |
| 19 | Trường Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12 | 23.8 | 28 | 25.25 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


