| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 28.95 | 28.27 | 27.48 |
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 29 | 28.36 | 27.68 | ||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Toán học | X06 | 29.74 | 28.25 | |
| Sư phạm Toán học | A01 | 28.99 | 28.75 | 27.6 | ||
| Sư phạm Toán học | A00 | 29.49 | 28.25 | 27.6 | ||
| Sư phạm Toán học (CS Long An) | ||||||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01 | 26.62 | 27.34 | 26.5 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Sư phạm Toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.89 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Toán học | A00 | 27.13 | 26.35 | 26.37 |
| Sư phạm Toán học | A01 | 27.88 | 25.85 | 26.37 | ||
| Sư phạm Toán học | D01 | 28.63 | 25.35 | 26.37 | ||
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 28.12 | 27.67 | 26.79 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 25.65 | 26.1 | 26.2 |
| 8 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Toán học | C01 | 28.7 | 28.84 | |
| Sư phạm Toán học | A01 | 27.9 | 27.21 | 26.75 | ||
| Sư phạm Toán học | A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 28.89 | 27.9 | 27 | ||
| Sư phạm Toán học | D07 | 28.27 | 26.28 | |||
| Sư phạm Toán học | B00 | 29.18 | 26.69 | |||
| Sư phạm Toán học | D01 | 28.48 | 27.22 | |||
| 9 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D01 | 27.51 | 27.64 | 26.83 |
| 10 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01 | 27.55 | 28.57 | |
| 11 | Trường Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Toán học | A00; X06; D01; X25 | 26.5 | 26.92 | 26.5 |
| 12 | Trường Đại Học Hải Phòng | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; C02; D07 | 25.5 | 25 | |
| 13 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Toán học | A01 | 25.5 | 25.5 | 26.2 |
| Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 | 26.5 | 26.2 | ||
| Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | A01 | 26.5 | 25.8 | |||
| Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | A00 | 26.5 | 26.8 | |||
| 14 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | 25.65 | 28 | 26.33 |
| 15 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; A04; X06 | 24.37 | 27.91 | 25.91 |
| 16 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 25.5 | 25.85 | 26.5 |
| 17 | Trường Đại Học Hạ Long | Sư phạm Toán học | A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02 | 25.3 | 23.3 | |
| 18 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | 25.17 | 23.77 | 25.11 |
| 19 | Trường Đại Học Quảng Bình | Sư phạm Toán học | D07 | 21.65 | 22.65 | |
| Sư phạm Toán học | X25 | 20.15 | ||||
| Sư phạm Toán học | A00 | 22.4 | 22.38 | |||
| Sư phạm Toán học | A01 | 20.65 | 21.7 | |||
| Sư phạm Toán học | D01 | 21.9 | ||||
| 20 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 21.6 | 27.25 | 24.4 |
| 21 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Sư phạm Toán học | A01; A02; X06; X10; X26 | 24.57 | ||
| Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 | ||||
| 22 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01 | 24.66 | ||
| 23 | Trường Đại Học Quảng Nam | Sư phạm Toán | A00; A01; D01; D07; X01 | 25.69 | 24 | 24.25 |
| 24 | Trường Đại Học Phú Yên | Sư phạm Toán học | A00; A01; A04; X06 | 24.49 | 23.96 | 25.7 |
| 25 | Trường Đại học Khánh Hòa | Sư phạm Toán học | A00; A01; X06; B00; D07; X26 | 24.88 | 26.41 | |
| 26 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | 20.42 | 19.5 | |
| Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X53 | 20 | 19.5 | |||
| 27 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Toán học | A01 | 26.67 | 27.97 | 26.28 |
| Sư phạm Toán học | C01 | 27.67 | 25.97 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A04; X06 | 27.92 | 27.22 | 26.28 | ||
| 28 | Trường Đại Học Đồng Nai | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D07; C01; X26 | 26.04 | 25.41 | 25.25 |
| 29 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25.58 | 25.49 | 25.34 |
| 30 | Trường Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26 | 24.8 | 28.5 | 25.8 |
| 31 | Trường Đại học Tân Trào | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; A02; D01 | 27.14 | 25.88 | |
| 32 | Trường Đại học Kiên Giang | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 29.3 | 24.85 | 25.88 |
| 33 | Trường Đại Học Hoa Lư | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08 | 25.4 | 24.02 | 26.03 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


