Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Sư phạm Toán - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Sư phạm Toán có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Sư phạm Toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Sư phạm Toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 38 Khối xét tuyển ngành Sư phạm Toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 35 Trường xét tuyển ngành Sư phạm Toán - Xem chi tiết


1. Ngành SƯ PHẠM TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Toán họcA00; A0128.9528.2727.48
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A01; D012928.3627.68
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Toán họcX0629.7428.25
Sư phạm Toán họcA0128.9928.7527.6
Sư phạm Toán họcA0029.4928.2527.6
Sư phạm Toán học (CS Long An)
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Toán họcA00; A01; A02; C0126.6227.3426.5
4Trường Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm ToánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X1625.89
5Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư phạm Toán họcA0027.1326.3526.37
Sư phạm Toán họcA0127.8825.8526.37
Sư phạm Toán họcD0128.6325.3526.37
6Đại Học Cần ThơSư phạm Toán họcA00; A01; B08; D0728.1227.6726.79
7Trường Đại Học Sư Phạm HuếSư phạm Toán họcA00; A0125.6526.126.2
8Trường Đại Học Sài GònSư phạm Toán họcC0128.728.84
Sư phạm Toán họcA0127.927.2126.75
Sư phạm Toán họcA00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X5728.8927.927
Sư phạm Toán họcD0728.2726.28
Sư phạm Toán họcB0029.1826.69
Sư phạm Toán họcD0128.4827.22
9Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D0127.5127.6426.83
10Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiSư phạm Toán họcA00; A01; B00; B03; C01; C02; D0127.5528.57
11Trường Đại Học Hùng VươngSư phạm Toán họcA00; X06; D01; X2526.526.9226.5
12Trường Đại Học Hải PhòngSư phạm Toán họcA00; A01; C01; C02; D0725.525
13Trường Đại Học VinhSư phạm Toán họcA0125.525.526.2
Sư phạm Toán họcA0025.526.526.2
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)A0126.525.8
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)A0026.526.8
14Trường Đại Học Đồng ThápSư phạm Toán họcA00; A01; A02; C02; D01; C0125.652826.33
15Trường Đại Học Tây NguyênSư phạm Toán họcA00; A01; A02; A04; X0624.3727.9125.91
16Trường Đại Học Quy NhơnSư phạm Toán họcA00; A01; D07; X2625.525.8526.5
17Trường Đại Học Hạ LongSư phạm Toán họcA00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C0225.323.3
18Trường Đại Học Hải DươngSư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D0725.1723.7725.11
19Trường Đại Học Quảng BìnhSư phạm Toán họcD0721.6522.65
Sư phạm Toán họcX2520.15
Sư phạm Toán họcA0022.422.38
Sư phạm Toán họcA0120.6521.7
Sư phạm Toán họcD0121.9
20Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Toán họcA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X7821.627.2524.4
21Trường Đại Học Hà TĩnhSư phạm Toán họcA01; A02; X06; X10; X2624.57
Sư phạm Toán họcA0025.5
22Trường Đại Học Bạc LiêuSư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D0124.66
23Trường Đại Học Quảng NamSư phạm ToánA00; A01; D01; D07; X0125.692424.25
24Trường Đại Học Phú YênSư phạm Toán họcA00; A01; A04; X0624.4923.9625.7
25Trường Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcA00; A01; X06; B00; D07; X2624.8826.41
26Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X5320.4219.5
Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X02; X05; X06; X09; X10; X13; X14; X18; X22; X25; X26; X532019.5
27Trường Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Toán họcA0126.6727.9726.28
Sư phạm Toán họcC0127.6725.97
Sư phạm Toán họcA00; A04; X0627.9227.2226.28
28Trường Đại Học Đồng NaiSư phạm Toán họcA00; A01; D01; D07; C01; X2626.0425.4125.25
29Trường Đại Học Tây BắcSư phạm Toán họcA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X0625.5825.4925.34
30Trường Đại Học Đà LạtSư phạm Toán họcA00; A01; A02; D07; X06; X10; X2624.828.525.8
31Trường Đại học Tân TràoSư phạm Toán họcA00; A01; B00; A02; D0127.1425.88
32Trường Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcA00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D0729.324.8525.88
33Trường Đại Học Hoa LưSư phạm Toán họcA00; A01; A02; X06; B00; D07; B0825.424.0226.03

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Sư phạm Toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data