| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục chính trị | X70; X74; X78 | 26.83 | 28.22 | |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Chính trị | X70; X78 | 25.79 | 27.12 | |
| Giáo dục Chính trị | X01 | 26.04 | 27.37 | |||
| 3 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo dục Chính trị | X74 | 24.63 | ||
| Giáo dục Chính trị | X70 | 23.38 | 26.73 | |||
| Giáo dục Chính trị | X01 | 23.88 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Giáo dục Chính trị | X01; X70; X74; X78 | 22 | 27.3 | |
| 5 | Trường Đại Học Sài Gòn | Giáo dục chính trị | D01 | 25.03 | 24.04 | |
| Giáo dục chính trị | B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 25.25 | 25.66 | |||
| 6 | Trường Đại Học Vinh | Giáo dục Chính trị | X74 | 25.15 | ||
| Giáo dục Chính trị | X70 | 25.15 | ||||
| 7 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Chính trị | C00; X70; X01; X74 | 24.8 | 27.97 | 26.8 |
| 8 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Giáo dục Chính trị | C00; X70; D14; C03; X71 | 24.4 | 26.75 | 26.36 |
| 9 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Giáo dục Chính trị | X01; X70; X74; X78 | 23.48 | 26.65 | |
| 10 | Trường Đại Học Hải Dương | Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 25.33 | 25.73 | 24.15 |
| 11 | Trường Đại Học Tây Bắc | Giáo dục Chính trị | C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X78 | 26 | 27.52 | 27.78 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


