| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.93 | 22.13 | 23.43 |
| Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | M10; (Văn; Anh; Năng khiếu Hát; kể chuyện) | 22.25 | ||||
| 2 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục Mầm non | D01; C03; C04; X01 | 24.87 | 24.25 | 24.45 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Giáo dục Mầm non* | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 22.99 | 24.2 | 23.04 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo dục Mầm non | D01 | 24.33 | 22.29 | |
| Giáo dục Mầm non | X01 | 25.08 | 23.29 | |||
| Giáo dục Mầm non | C03 | 23.33 | ||||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.82 | 25.87 | 25.95 |
| 6 | Trường Đại Học Sài Gòn | Giáo dục mầm non | M01; M02 | 25.43 | 24.2 | 23.51 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục Mầm non | M01; M06; R03; (Văn; GDKTPL; NK1) | 24.98 | 25.73 | |
| 8 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Giáo dục Mầm non | A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 25.85 | 27.8 | |
| 9 | Trường Đại Học Hải Phòng | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03; M04 | 21.75 | 22.75 | |
| 10 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Mầm non | X70; X74; X01 | 23.55 | ||
| 11 | Trường Đại Học Hải Dương | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | 24.63 | 25.73 | 26.4 |
| 12 | Trường Đại Học Phú Yên | Giáo dục Mầm non | M03; M09 | 22.88 | 24 | 24.4 |
| 13 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Giáo dục mầm non | M00 | 20 | 19.5 | |
| 14 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận | Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận) | ||||
| 15 | Trường Đại Học Hồng Đức | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.41 | 26.68 | 26.2 |
| Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.25 | ||||
| 16 | Trường Đại Học Tây Bắc | Giáo dục mầm non | C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 | 24.95 | 27.37 | |
| 17 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo dục Mầm non | ||||
| 18 | Trường Đại học Tân Trào | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | 26.74 | 26.07 | |
| 19 | Trường Đại học Kiên Giang | Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01 | 21.55 | 22.45 | 27.53 |
| 20 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Giáo dục Mầm non | ||||
| 21 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang | Giáo dục Mầm non | ||||
| 22 | Trường Đại Học Hoa Lư | Giáo dục Mầm non | D14; C00; X70; X74; D01; C03; C04 | 24.4 | 26.62 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


