Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Giáo dục Mầm non - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Giáo dục Mầm non có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Giáo dục Mầm non lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Giáo dục Mầm non, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 28 Khối xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 35 Trường xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non - Xem chi tiết


1. Ngành GIÁO DỤC MẦM NON xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
  • M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
  • M05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu
  • M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
  • M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonM0023.9322.1323.43
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng AnhM10; (Văn; Anh; Năng khiếu Hát; kể chuyện)22.25
2Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonD01; C03; C04; X0124.8724.2524.45
3Trường Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Mầm non*M00; M01; M02; M03; M04; M05; M0622.9924.223.04
4Đại Học Sư Phạm Thái NguyênGiáo dục Mầm nonD0124.3322.29
Giáo dục Mầm nonX0125.0823.29
Giáo dục Mầm nonC0323.33
5Đại Học Cần ThơGiáo dục mầm nonM01; M05; M06; M1125.8225.8725.95
6Trường Đại Học Sài GònGiáo dục mầm nonM01; M0225.4324.223.51
7Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo dục Mầm nonM01; M06; R03; (Văn; GDKTPL; NK1)24.9825.73
8Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiGiáo dục Mầm nonA00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D0425.8527.8
9Trường Đại Học Hải PhòngGiáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M03; M0421.7522.75
10Trường Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonX70; X74; X0123.55
11Trường Đại Học Hải DươngGiáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X7424.6325.7326.4
12Trường Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonM03; M0922.882424.4
13Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMGiáo dục mầm non M002019.5
14Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh ThuậnGiáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)
15Trường Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M3025.4126.6826.2
Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M3025.25
16Trường Đại Học Tây BắcGiáo dục mầm nonC00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X2124.9527.37
17Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Mầm non
18Trường Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm non (hệ đại học)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X7426.7426.07
19Trường Đại học Kiên GiangGiáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0121.5522.4527.53
20Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Mầm non
21Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangGiáo dục Mầm non
22Trường Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonD14; C00; X70; X74; D01; C03; C0424.426.62

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Giáo dục Mầm non và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data