| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 27.47 | 27.06 | 26.45 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 28.15 | 26.38 | 25.6 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 28.4 | 27.38 | 25.6 | ||
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A02 | 27.9 | 26.63 | 25.6 | ||
| Sư phạm khoa học tự nhiên (CS Gia Lai) | ||||||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm khoa học tự nhiên | A01; B00; D07; D08 | 22 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm KHTN | A00 | 25.13 | 23.93 | 25.19 |
| Sư phạm KHTN | B00 | 24.38 | 23.43 | 25.19 | ||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 27.09 | 25.99 | 25.81 |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; C02; D07 | 24.43 | 23.5 | 24.6 |
| 7 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | B00 | 27 | 24.34 | 25.52 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | D07 | 26.09 | 23.93 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A01 | 25.72 | 24.86 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | C01 | 25.91 | 26.49 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A00; A02; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; A04; X05; A03; X06; X08; X07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10 | 26.71 | 25.55 | 25.52 | ||
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B03; A00; B00; A01 | 25.57 | 24.71 | 25.57 |
| 9 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; B00 | 25.55 | 25.58 | |
| 10 | Trường Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A01; X14 | 25.76 | 26.51 | |
| 11 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 24.75 | 23.66 | 25.3 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 24.5 | 24.16 | 25.3 | ||
| 12 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | 22.98 | 24.86 | 24.63 |
| 13 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06 | 22.38 | 26.23 | 24.34 |
| 14 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D08 | 24.5 | 22.5 | 25.65 |
| 15 | Trường Đại Học Hạ Long | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02 | 24 | 22.52 | 19.5 |
| 16 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | 23.96 | 22.55 | 23.7 |
| 17 | Trường Đại Học Quảng Bình | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 21.75 | 20.89 | 23.24 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 20 | 20.21 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 22 | 19.68 | 23.24 | ||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 20.25 | 19 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 21 | 19.28 | |||
| 18 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 21.8 | 26.08 | 23.5 |
| 19 | Trường Đại Học Quảng Nam | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; K01; B02; A01 | 24.8 | 23.05 | |
| 20 | Trường Đại Học Phú Yên | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; D07; X10 | 23.33 | 23 | 24.02 |
| 21 | Trường Đại học Khánh Hòa | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08 | 22.99 | ||
| 22 | Trường Đại học Nghệ An | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 20 | ||
| 23 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | C01 | 25.75 | 22.27 | 25.75 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A01 | 24.75 | 25.77 | |||
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; X07 | 26 | 25.02 | 25.75 | ||
| 24 | Trường Đại Học Đồng Nai | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02 | 24.36 | ||
| 25 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X10 | 22.2 | ||
| 26 | Trường Đại học Kiên Giang | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 15 | ||
| 27 | Trường Đại Học Hoa Lư | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06; B00; D07; B08 | 23.7 | 20.1 | |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


