Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 32 Khối xét tuyển ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 29 Trường xét tuyển ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên - Xem chi tiết


1. Ngành SƯ PHẠM KHOA HỌC TỰ NHIÊN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B0027.4727.0626.45
2Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm khoa học tự nhiênA0028.1526.3825.6
Sư phạm khoa học tự nhiênB0028.427.3825.6
Sư phạm khoa học tự nhiênA0227.926.6325.6
Sư phạm khoa học tự nhiên (CS Gia Lai)
3Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm khoa học tự nhiênA01; B00; D07; D0822
4Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư phạm KHTNA0025.1323.9325.19
Sư phạm KHTNB0024.3823.4325.19
5Đại Học Cần ThơSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B0027.0925.9925.81
6Trường Đại Học Sư Phạm HuếSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; C02; D0724.4323.524.6
7Trường Đại Học Sài GònSư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)B002724.3425.52
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)D0726.0923.93
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)A0125.7224.86
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)C0125.9126.49
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)A00; A02; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; A04; X05; A03; X06; X08; X07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X1026.7125.5525.52
8Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm Khoa học tự nhiênB03; A00; B00; A0125.5724.7125.57
9Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiSư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; B0025.5525.58
10Trường Đại Học Hùng VươngSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A01; X1425.7626.51
11Trường Đại Học VinhSư phạm khoa học tự nhiênB0024.7523.6625.3
Sư phạm khoa học tự nhiênA0024.524.1625.3
12Trường Đại Học Đồng ThápSư phạm khoa học tự nhiênA00; B00; A02; D07; A01; B0822.9824.8624.63
13Trường Đại Học Tây NguyênSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X0622.3826.2324.34
14Trường Đại Học Quy NhơnSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D0824.522.525.65
15Trường Đại Học Hạ LongSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A02; A01; D07; C01; C022422.5219.5
16Trường Đại Học Hải DươngSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D0723.9622.5523.7
17Trường Đại Học Quảng BìnhSư phạm Khoa học tự nhiênA0021.7520.8923.24
Sư phạm Khoa học tự nhiênA012020.21
Sư phạm Khoa học tự nhiênB002219.6823.24
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0820.2519
Sư phạm Khoa học tự nhiênD072119.28
18Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X7821.826.0823.5
19Trường Đại Học Quảng NamSư phạm Khoa học tự nhiênA00; K01; B02; A0124.823.05
20Trường Đại Học Phú YênSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; D07; X1023.332324.02
21Trường Đại học Khánh HòaSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X06; B00; D07; D0822.99
22Trường Đại học Nghệ AnSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08; D0720
23Trường Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Khoa học Tự nhiênC0125.7522.2725.75
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA0124.7525.77
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; X072625.0225.75
24Trường Đại Học Đồng NaiSư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A02; A01; D07; B03; C0224.36
25Trường Đại Học Tây BắcSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X1022.2
26Trường Đại học Kiên GiangSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D07; D0815
27Trường Đại Học Hoa LưSư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X06; B00; D07; B0823.720.1

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data